Tên ngườiTần suất: #1782
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 這

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9019
Unicode Decimal36889
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhè
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtgiá, nghiện
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

giá, nghiện
Các ý nghĩa đầy đủcrawl; creep; grovel; trail (vines)

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: シャ(慣)、ゲン(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: は(う)、は(い)、むか(える)、この、これ、こ(の)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(あし)(なに)かが()()がってくるのを(かん)じた。

He felt something crawl up his leg.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính這う
Trợ từ
(われわれ)(さんどう)をまるでアリが()うように(すす)んだ。

We crawled like so many ants along the mountain pass.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính這う
Trợ từ
ほふく(ぜんしん)はもっと(すばや)くゴキブリのように()え!

Crawl forward is done much more agilely - scuttle like a cockroach!

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính這う
Trợ từ
(あか)ちゃんは(へや)()ってきた。

The baby crept into the room.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính這う
Trợ từ