N1THCS 1Tần suất: #1725
Số nét16 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品r

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 隷

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+96B7
Unicode Decimal38583
Mã Braille (6 chấm)⠨⠛⠄
Mã Braille Kantenji⡗⣘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn례,예
Phiên âm Hán Việtlệ

Phiên âm Hán Việt

lệ
Các ý nghĩa đầy đủslave; servant; prisoner; criminal; follower; underling
Ý nghĩa chính thường dùngslave; underling

Cách đọc

Âm On Katakana

レイ

Chi tiết: レイ(漢)、ライ(呉)

Thống kê tần suất dùng:レイ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: したが(う)、しもべ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(どれい)(じゆう)にしてやると(やくそく)した。

He guaranteed his slaves' freedom.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính約束
Trợ từ
(かれ)らは(どれい)のように(ろうどう)した。

They labored like slaves.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính労働
Trợ từ
その(どれい)(ひっし)()げた。

The slave ran away for his life.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính逃げる
Trợ từ
リンカーンは(どれい)(かいほう)した。

Lincoln set the slaves free.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính解放
Trợ từ