N2THCS 1Tần suất: #596
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 逃

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9003
Unicode Decimal36867
Mã Braille (6 chấm)⠨⠎⠇
Mã Braille Kantenji⣇⠬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungtáo
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđào
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

đào
Các ý nghĩa đầy đủescape; flee; shirk; evade; set free
Ý nghĩa chính thường dùngescape

Cách đọc

Âm On Katakana

トウ

Chi tiết: トウ(漢)、ドウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:トウ(100%)

Âm Kun Hiragana

に(げる)、に(がす)、のが(す)、のが(れる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Từ vựng & Từ ghép liên quan

Từ vựng đơn phổ biến
逃げる
[ichidan verb, intransitive]:
to escape; to run away
逃れる
がれ
[ichidan verb, intransitive]:
to escape
逃がす
[godan verb, transitive]:
to let loose; to set free; to let escape
逃す
[godan verb, transitive]:
to let loose; to set free; to let escape; to miss
Từ ghép Kanji
逃亡
うぼう
[noun, する verb]:
escape; flight; running away; elopement; fleeing
逃走
うそう
[noun, する verb, の adjective]:
flight; desertion; escape
Động từ ghép
逃げ出す
げだす
to run away; to escape from

Câu ví dụ minh họa

「あの、かりんさん・・・、そろそろお(ひら)きにしませんか?」「(だめ)()()(きんし)(こんど)こそボクが()つの!」

Er, Karin ..., shouldn't we call it a night soon? No! No quitting while ahead! Next time I'll win for sure!

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính勝つ
Trợ từ
「あの、かりんさん・・・、そろそろお(ひら)きにしませんか?」「(だめ)()()(きんし)(こんど)こそボクが()つの!」

"Er, Karin ..., shouldn't we call it a night soon?" "No! No quitting while ahead! Next time I'll win for sure!"

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính勝つ
Trợ từ
(てんじょう)()ちてきていぬが()げていった。

Down came the ceiling and the dog went away.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính逃げる
Trợ từ
(どろぼう)()げた。

The thief ran away.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính逃げる
Trợ từ
(どろぼう)()げたので、(けいかん)()いかけた。

The thief ran away and the policeman ran after him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính逃げる
Trợ từ
(だれ)かが()げるのを()ましたか。

Did you see anyone run away?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính逃げる
Trợ từ
(わたし)(かれ)()げるのを()た。

I saw him running away.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính逃げる
Trợ từ
(いま)いる(しみん)()()すという(じたい)(きぐ)されます。

It is feared that those citizens now present will run away.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính逃げ出す
Trợ từ
(かれ)はどうやって(じぶん)()()したかを(せつめい)した。

He gave an account of how he had escaped.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính逃げ出す
Trợ từ
(とうぞく)(たち)()っていた(くるま)(とうぼう)した。

The thieves made off in a waiting car.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính逃亡
Trợ từ
その(どろぼう)(けいじ)()ると(はし)って()げた。

The thief ran away at the sight of a detective.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính走る
Trợ từ
(かれ)(けいかん)()ると()()した。

When he saw the policeman, he ran away.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính逃げ出す
Trợ từ
(どろぼう)(けいかん)()ると()()した。

The thief ran away when she saw the policeman.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính逃げ出す
Trợ từ
(かれ)らは(やいん)(じょう)じてかろうじて(のが)れる(こと)ができた。

They had a narrow escape under cover of darkness.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính乗じる
Trợ từ
(はんにん)(やいん)(じょう)じて(とうぼう)した。

The prisoner escaped under cover of night.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính乗じる
Trợ từ