N3Tiểu học 3Tần suất: #238
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 由

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7531
Unicode Decimal30001
Mã Braille (6 chấm)⠨⠬⠕
Mã Braille Kantenji⡣⠘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungyóu
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtdo, yêu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

do, yêu
Các ý nghĩa đầy đủwherefore; a reason; reason
Ý nghĩa chính thường dùngwherefore; reason

Cách đọc

Âm On Katakana

ユ、ユウ、ユイ*

Chi tiết: ユ(呉)、ユウ(漢)、ユイ(慣)

Thống kê tần suất dùng:ユウ(60.7%), ユ(28.6%), ユイ(10.7%)

Âm Kun Hiragana

よし

Chi tiết: よし、よ(る)、なお

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(のど)(かわ)いているのでしたらご(じゆう)()(もの)()ってお()みください。

Feel free to get yourself a drink if you are thirsty.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính乾く
Trợ từ
(かれ)(やす)んだ(りゆう)はひどい(ずつう)がしたからだった。

The reason he was absent was that he had a severe headache.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính休む
Trợ từ
(わたし)(かれ)(やす)んだ(りゆう)()らない。

I don't know the reason why he was absent.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính休む
Trợ từ
この(くに)では(げんろん)(じゆう)(せいげん)されていた。

Freedom of speech was restricted in this country.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính制限
Trợ từ
(げんろん)(じゆう)(せいげん)されている(くに)もある。

Freedom of speech is restricted in some countries.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính制限
Trợ từ
(じこ)(かれ)(たす)からなかった(りゆう)として、エアバッグが(せいじょう)(さどう)しなかったことが()げられる。

The reason why he didn't make it in that accident was because his airbag didn't trigger properly.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính助かる
Trợ từ
(かれ)らが(けっせき)している(りゆう)(おし)えて(くだ)さい。

Tell me the reason why they are absent.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính欠席
Trợ từ
(かのじょ)()いている(りゆう)(おし)えてください。

Tell me why she is crying.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính泣く
Trợ từ
(おっと)()きてる()(かのじょ)(なに)(ふじゆう)もしなかった。

She wanted for nothing as long as her husband lived.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính生きる
Trợ từ
(かれ)(けんこう)(おとろ)えつつあるという(りゆう)(じしょく)したがっている。

He wishes to resign on the grounds that his health is failing.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính衰える
Trợ từ
(かれ)(かいこ)される(りゆう)はない。

There is no reason why he should be dismissed.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính解雇
Trợ từ
クレジットとは(ぎんこう)によって(じゆう)使(つか)えることが(ゆる)されている(きんがく)、すなわち(しんよう)(きょうよ)、ローンです。

Credit is the amount or sum placed at a person's disposal by a bank; a loan of money.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính許す
Trợ từ
(かれ)らはなぜ(かれ)退(たいしょく)したいのか(りゆう)()りたがった。

They wanted to know on what grounds he wished to quit.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính退職
Trợ từ
(かのじょ)(たいほ)された(りゆう)(せつめい)して(くだ)さい。

Please explain the reason why she was arrested.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính逮捕
Trợ từ
(ゆきこ)ちゃんは、(あした)(いこう)()()(きん)のシフトで(しゅっきん)してくれればいいから。

It's OK if Yukiko can do the Tuesday, Thursday and Friday shifts from tomorrow.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính出勤
Trợ từ