Ngoài bảngTần suất: #2715
Số nét20 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 饉

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9949
Unicode Decimal39241
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjǐn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcận
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

cận
Các ý nghĩa đầy đủhunger

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: キン(漢)、ゴン(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: う(える)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(われわれ)(ききん)(せま)った。

Famine stared us in the face.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính迫る
Trợ từ
(ききん)(ちょくめん)してもあなたは()(もの)()(ひと)()かち()うことができますか。

Can you share food with others in the face of famine?

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính分かつ
Trợ từ
これらの(くに)はしばしば(ききん)(おそ)われた。

These countries were often visited with famine.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính襲う
Trợ từ