N1THCS 3Tần suất: #1915
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 飢

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+98E2
Unicode Decimal39138
Mã Braille (6 chấm)⠲⠣⠉
Mã Braille Kantenji⢷⣈

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcơ, ky
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

cơ, ky
Các ý nghĩa đầy đủhungry; starve

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: キ(呉)

Thống kê tần suất dùng:キ(100%)

Âm Kun Hiragana

う(える)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(われわれ)(ききん)(せま)った。

Famine stared us in the face.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính迫る
Trợ từ
(ぶた)(きも)ちがよく(わか)る、()いっぱぐれはないが()えている。

I know how piggy feels, He starves without missing a meal.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính飢える
Trợ từ
(せかい)では(おお)くの(ひと)()えている。

A lot of people are starving in the world.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính飢える
Trợ từ
(われわれ)(ひと)()えるのを(だま)って()ていられない。

We cannot stand quiet and watch people starve.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính飢える
Trợ từ
その(じだい)(ぜんせかい)(ひとびと)()えていた。

At that time, the whole world was hungry.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính飢える
Trợ từ
アフリカでは(おお)くの(ひと)()えている。

A lot of people in Africa go hungry.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính飢える
Trợ từ
(なん)(せん)という(ひと)()えで()んだ。

Thousands of people died of hunger.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính死ぬ
Trợ từ
(ききん)(ちょくめん)してもあなたは()(もの)()(ひと)()かち()うことができますか。

Can you share food with others in the face of famine?

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính分かつ
Trợ từ
(ひなん)(みん)たちは()えと(たたか)った。

The refugees struggled against hunger.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính闘う
Trợ từ
これらの(くに)はしばしば(ききん)(おそ)われた。

These countries were often visited with famine.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính襲う
Trợ từ
(かれ)(しんせつ)()えている。

He has a hunger for kindness after fame.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính飢える
Trợ từ
(かれ)(あいじょう)()えていた。

He felt hungry for affection.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính飢える
Trợ từ
(こども)(たち)(あいじょう)()えていた。

The children were hungry for affection.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính飢える
Trợ từ
(さめ)はその()()えた(ざんにん)さで(あくめい)(たか)い。

Sharks are infamous for their blood thirsty natures.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính飢える
Trợ từ
(いっしゅうかん)ずっと(ひとり)だったので(はな)(あいて)()えていた。

I'd been on my own all week and was starving for conversation.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính飢える
Trợ từ