N1THCS 1Tần suất: #851
Số nét22 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品u

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 襲

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8972
Unicode Decimal35186
Mã Braille (6 chấm)⠠⠬⠺
Mã Braille Kantenji⡗⢬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttập
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tập
Các ý nghĩa đầy đủattack; advance on; succeed to; pile; heap; raid
Ý nghĩa chính thường dùngattack; raid

Cách đọc

Âm On Katakana

シュウ

Chi tiết: シュウ(漢)、ジュウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:シュウ(100%)

Âm Kun Hiragana

おそ(う)

Chi tiết: おそ(う)、かさ(ね)、かさ(ねる)、つ(ぐ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

ドイツでは(きょう)、いくつかの(とし)(しゅうげき)(はんたい)する(こうぎ)(こうどう)(もよお)されましたが、その(とし)(なか)には、(げつようび)(ほうか)による(しゅうげき)でトルコ(じん)(にん)(さつがい)されたハンブルク(ちか)くの(とし)(ふく)まれています。

In Germany today, anti-violence rallies took place in several cities, including one near Hamburg where three Turks were killed in an arson attack on Monday.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính殺害
Trợ từ
(かのじょ)(おおごえ)(さけ)んで(おそ)ってきた(やつ)退(たいさん)させた。

She managed to scare off her attacker by screaming loudly.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính叫ぶ
Trợ từ
(わたし)はしばしば(ぜつぼう)(かん)(おそ)われた。

I was often seized by despair.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính襲う
Trợ từ
(しこく)(たいふう)10(ごう)(おそ)われた。

Shikoku was hit by Typhoon No. 10.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính襲う
Trợ từ
これらの(くに)はしばしば(ききん)(おそ)われた。

These countries were often visited with famine.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính襲う
Trợ từ
あっという()(すなあらし)(おそ)われた。

Before we knew where we were, the dust storm was on us.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính襲う
Trợ từ
(かのじょ)(きょうふ)(おそ)われた。

Fear fell upon her.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính襲う
Trợ từ
ライオンが(えもの)(おそ)ったかのように、(こねこ)はおもちゃの(うえ)()んだ。

Like a lion attacking its prey, the kitten jumped on its toy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính跳ぶ
Trợ từ
(へた)()(うご)かすと(きづ)かれてしまうという(きょうはくかんねん)(おれ)(おそ)う。

I was assailed by the stupid, but unshakeable, idea that if I was imprudent enough to move my hand I'd be noticed.

Độ khóTrên THPT
Từ chính動かす
Trợ từ
マクベスは(てき)(しゅうげき)するために(ぐんたい)(しょうしゅう)した。

Macbeth raised an army to attack his enemy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính召集
Trợ từ
(ふくめん)をした(おとこ)(たち)(りょかく)(おそ)って(きん)(うば)った。

Masked men held up the passengers and robbed them of their money.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính奪う
Trợ từ
(かれ)(しゅうげき)(しゃ)(かくとう)して(じめん)(たお)した。

He wrestled his attacker to the ground.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính格闘
Trợ từ
パックマンが、ある(じょうけん)()たすと()ってくるモンスターを(ぎゃくしゅう)して()べることができる。

Pac-Man, when a certain condition is reached, can counter attack and eat the monsters chasing him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính満たす
Trợ từ
(こいずみ)()(そうりだいじん)として(もり)()(のち)(おそ)った。

Mr Koizumi succeeded Mr Mori as prime minister.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính襲う
Trợ từ
(きほん)はアスカがシンジをいじめる。で、たまにキレたシンジがアスカを(おそ)う。その(とき)のアスカはやけにしおらしい。

The key is that Asuka abuses Shinji. So, rarely, Shinji flips and assaults Asuka. Then Asuka is surprisingly meek.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính襲う
Trợ từ