Tên ngườiTần suất: #2520
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Cấu trúc品u

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 些

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+4E9B
Unicode Decimal20123
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxiē
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtta, tá
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

ta, tá
Các ý nghĩa đầy đủa little bit; sometimes

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: サ(呉)、シャ(漢)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: ち(と)、ち(っと)、いささか、いささ(か)、すこ(し)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かのじょ)はいつも(ささい)なことで(なや)んでいる。

She's always worrying about trifles.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính悩む
Trợ từ
その(せんどう)()(ささい)なことを(おおげさ)(ひょうげん)する(けいこう)がある。

The agitator is inclined to exaggerate trivial matters.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính表現
Trợ từ
(かれ)はいつも(ささい)(こと)(あたま)(なや)ましている。

He always troubles himself about minor things.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính悩ます
Trợ từ