N2THCS 1Tần suất: #1236
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 悩

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+60A9
Unicode Decimal24745
Mã Braille (6 chấm)⠨⠎⠅
Mã Braille Kantenji⠳⡮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtnão

Phiên âm Hán Việt

não
Các ý nghĩa đầy đủtrouble; worry; in pain; distress; illness; suffer
Ý nghĩa chính thường dùngtrouble; suffer

Cách đọc

Âm On Katakana

ノウ

Chi tiết: ノウ(呉)、ドウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ノウ(100%)

Âm Kun Hiragana

なや(む)、なや(ます)、なや(ましい)

Chi tiết: なや(む)、なや(ます)、なや(ましい)、なやみ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(おっと)(きょうりょく)してくれさえすれば、(かのじょ)(かてい)から(たいはん)(なや)みの(たね)()(のぞ)くことができるだろう。

If only her husband helped her, most of her problems at home would disappear.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính協力
Trợ từ
(かれ)(きおく)(そうしつ)(なや)んでいる。

He is suffering from loss of memory.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính悩む
Trợ từ
(かのじょ)(つね)(ずつう)(なや)んでいる。

She is always troubled with a headache.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính悩む
Trợ từ
(わたし)(だいがく)()めるかどうかという(もんだい)(なや)んでいた。

The question whether I should quit college or not bothered me.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính悩む
Trợ từ
(かのじょ)はいつも(ささい)なことで(なや)んでいる。

She's always worrying about trifles.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính悩む
Trợ từ
(きみ)はまだ(ぼく)()ったことで(なや)んでいるのか。

Are you still smarting over my remarks?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính悩む
Trợ từ
(かのじょ)()えず(しんけい)(つう)(なや)まされている。

She suffers from constant neuralgia.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính悩ます
Trợ từ
(しちょう)(かぞく)(いち)(にっちゅう)(きょうはく)(でんわ)(なや)まされた。

The mayor's family was harassed with threatening phone calls all day.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính悩ます
Trợ từ
(ごじゅうかた)(なや)まされています。

I'm suffering from a frozen shoulder.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính悩ます
Trợ từ
ヨーロッパの(しゅよう)(とし)(おお)くはドーナツ()(げんしょう)(なや)まされている。

Many of Europe's metropolises are plagued by the doughnut phenomenon.

Độ khóTrên THPT
Từ chính悩ます
Trợ từ
ドイツの(しゅしょう)(いみん)(もんだい)(なや)まされています。

The German Chancellor is plagued by immigration problems.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính悩ます
Trợ từ
(えだ)()(なや)んでいます。

I'm troubled by split ends.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính悩む
Trợ từ
この()まれつきのあざに(なや)んでいます。

I'm troubled by this birth-mark.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính悩む
Trợ từ
かわいそうにその()(かふんしょう)(なや)んでいる。

The poor child suffers from hay fever.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính悩む
Trợ từ
(かのじょ)のことでそんなに(しんけん)(なや)(ひつよう)はなかったのに。

You need not have worried about her so seriously.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính悩む
Trợ từ