N2THCS 1Tần suất: #953
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 傾

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+50BE
Unicode Decimal20670
Mã Braille (6 chấm)⠨⠫⠽
Mã Braille Kantenji⡃⠜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungqīng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkhuynh
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

khuynh
Các ý nghĩa đầy đủlean; incline; tilt; trend; wane; sink; ruin; bias
Ý nghĩa chính thường dùnglean; incline

Cách đọc

Âm On Katakana

ケイ

Chi tiết: ケイ(漢)、キョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ケイ(100%)

Âm Kun Hiragana

かたむ(く)、かたむ(ける)

Chi tiết: かたむ(く)、かたむ(ける)、かたぶ(く)、かた(げる)、かし(げる)、かし(ぐ)、くつがえ(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(けいえい)(じん)(しゅうえき)(たんきてき)(かいぜん)()()られすぎて、(ちょうきてき)(しょうらい)(けいかく)()(まわ)らない(けいこう)があった。

The management tended to be too concerned about short-term improvement of the bottom line to have any long-term design for the future.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính回る
Trợ từ
リセッションは(いっぱんてき)(けいこう)としては(けいざい)(かつどう)(ぞうだい)している(とき)(いちじてき)()()むことである。

Recession is a temporary falling off of business activity during a period when such activity is generally increasing.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính増大
Trợ từ
このことは(いえ)(しず)(はじ)め、(どうろ)()けて(がいとう)(とほう)もない(かくど)(かたむ)きつつあることを(いみ)する。

This means that houses are starting to sink, roads are breaking up and lamp-posts are leaning at crazy angles.

Độ khóTrên THPT
Từ chính沈む
Trợ từ
このことは(いえ)(しず)(はじ)め、(どうろ)()けて(がいとう)(とほう)もない(かくど)(かたむ)きつつあることを(いみ)する。

This means that houses are starting to sink, roads are breaking up and lamp-posts are leaning at crazy angles.

Độ khóTrên THPT
Từ chính裂ける
Trợ từ
(やね)(するど)(かくど)(けいしゃ)している。

The roof declines at a sharp angle.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính傾斜
Trợ từ
そのポールは(ひだり)(かたむ)いた。

The pole inclined to the left.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính傾く
Trợ từ
このことは(いえ)(しず)(はじ)め、(どうろ)()けて(がいとう)(とほう)もない(かくど)(かたむ)きつつあることを(いみ)する。

This means that houses are starting to sink, roads are breaking up and lamp-posts are leaning at crazy angles.

Độ khóTrên THPT
Từ chính傾く
Trợ từ
(たいよう)西(にし)(かたむ)いた。

The sun declined westward.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính傾く
Trợ từ
(よろん)(いぜん)として(かれ)(ゆうり)(かたむ)いている。

The balance of public opinion remains in his favor.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính傾く
Trợ từ
その(はこ)(いっぽう)(かたむ)いている。

The box is leaning to one side.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính傾く
Trợ từ
その(とち)(かわ)()かって(ゆる)やかに(けいしゃ)している。

The land slopes gently toward the river.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính傾斜
Trợ từ
(かれ)(よわ)いグループに(みかた)する(けいこう)がある。

He tends to take sides with the weaker party.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính味方
Trợ từ
(ははおや)(あか)(ぼう)(ひだり)(むね)(いだ)(けいこう)がある。

A mother tends to hold her baby on the left.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính抱く
Trợ từ
リセッションは(いっぱんてき)(けいこう)としては(けいざい)(かつどう)(ぞうだい)している(とき)(いちじてき)()()むことである。

Recession is a temporary falling off of business activity during a period when such activity is generally increasing.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính落ち込む
Trợ từ
その(せんどう)()(ささい)なことを(おおげさ)(ひょうげん)する(けいこう)がある。

The agitator is inclined to exaggerate trivial matters.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính表現
Trợ từ