N1THCS 1Tần suất: #1766
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 扇

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6247
Unicode Decimal25159
Mã Braille (6 chấm)⠸⠻⠊
Mã Braille Kantenji⡵⣺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshān,shàn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtphiến, thiên
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

phiến, thiên
Các ý nghĩa đầy đủfan; folding fan
Ý nghĩa chính thường dùngfan

Cách đọc

Âm On Katakana

セン

Chi tiết: セン(呉)

Thống kê tần suất dùng:セン(100%)

Âm Kun Hiragana

おうぎ

Chi tiết: おうぎ、あお(ぐ)、おだ(てる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

その(せんどう)()(ささい)なことを(おおげさ)(ひょうげん)する(けいこう)がある。

The agitator is inclined to exaggerate trivial matters.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính表現
Trợ từ
(とち)(ひとびと)(せんどう)するためにスパイを(おく)()んだ。

They sent agents to agitate the local people.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính扇動
Trợ từ
(とち)(ひとびと)(せんどう)するためにスパイを(おく)()んだ。

They sent agents to agitate the local people.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính送り込む
Trợ từ
(いぬ)(うでどけい)(せんす)()った。

The dog ate a watch and a Japanese fan.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính食う
Trợ từ