N1THPTTần suất: #2614
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 哺

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+54FA
Unicode Decimal21754
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille Kantenji⠷⣜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungbǔ,bū,bù
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbu, bô, bộ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bu, bô, bộ
Các ý nghĩa đầy đủnurse; suckle
Ý nghĩa chính thường dùngsuckle

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ホ(漢)、ブ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ホ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: はぐく(む)、ふく(む)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

()のところ、いかなるスピードで(いどう)するにせよ、(ほっきょくぐま)()のおおかたの(ほにゅう)(どうぶつ)の2(ばい)のエネルギーを(しょうひ)する。

In fact, to move at any speed the polar bear uses twice as much energy as do most other mammals.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính移動
Trợ từ
(くじら)(ほにゅうるい)(ぶんるい)される。

Whales are classified as mammals.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính分類
Trợ từ
()のところ、いかなるスピードで(いどう)するにせよ、(ほっきょくぐま)()のおおかたの(ほにゅう)(どうぶつ)の2(ばい)のエネルギーを(しょうひ)する。

In fact, to move at any speed the polar bear uses twice as much energy as do most other mammals.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính消費
Trợ từ