N3Tiểu học 5Tần suất: #829
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 費

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8CBB
Unicode Decimal36027
Mã Braille (6 chấm)⠲⠧⠛
Mã Braille Kantenji⣷⡨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungfèi
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbí, bỉ, phí, phất, phỉ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bí, bỉ, phí, phất, phỉ
Các ý nghĩa đầy đủexpense; cost; spend; consume; waste
Ý nghĩa chính thường dùngexpense

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ヒ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ヒ(100%)

Âm Kun Hiragana

つい(やす)、つい(える)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(がっこう)(うんえい)する(ひよう)(じょうしょう)(つづ)けた。

The cost of operating schools continued to rise.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính上昇
Trợ từ
(にほん)()きの(ひよう)(だいがく)()してくれた。

The university paid my way to Japan.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính出す
Trợ từ
(せんぴ)(ねんしゅつ)(こくさい)(はっこう)された。

Bonds were issued to finance a war.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính発行
Trợ từ
(せったい)()はうちのグループが(ふたん)させられた。

The entertainment expense was borne by our group.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính負担
Trợ từ
その(ひよう)(かれ)(ふたん)すべきだ。

The expense is chargeable on him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính負担
Trợ từ
(しひ)(りょこう)した。

I traveled at my own expense.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính旅行
Trợ từ
()のところ、いかなるスピードで(いどう)するにせよ、(ほっきょくぐま)()のおおかたの(ほにゅう)(どうぶつ)の2(ばい)のエネルギーを(しょうひ)する。

In fact, to move at any speed the polar bear uses twice as much energy as do most other mammals.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính移動
Trợ từ
その(いえ)(けいひ)は50ポンドと(さんしゅつ)された。

The cost of the house was figured out at fifty pounds.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính算出
Trợ từ
(せいかつ)()はここ(じゅう)(ねん)(ひじょう)(じょうしょう)した。

The cost of living has greatly risen in the past ten years.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính上昇
Trợ từ
(にほん)(しょうひ)する(せきゆ)の70(ぱーせんと)(ちゅうとう)(いぞん)している。

Japan depends on the Middle East for 70% of oil it consumes.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính依存
Trợ từ
(ろうひ)する(ひと)(まも)るために(けんやく)する(ひと)(ぜいきん)をかけるのは、(けんめい)なことではないし、(けっきょく)はためにならないのである。

It is not wise, nor in the long run is it kind, to tax the thrifty for the thriftless.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính倹約
Trợ từ
(ほんらい)は、(ひんこん)(そう)(じょせい)(こども)(いりょう)(ほご)(ていきょう)するために(そうせつ)された(せいど)である、アメリカ(てい)(しょとく)(しゃ)(いりょう)(ふじょ)(せいど)が、(きょう)では、その(よさん)(やく)(ぶん)の1を(ろうじん)(つい)やしている。

Medicaid, a program originally created to provide medical care for poverty-level women and children, today spends almost a third of its budget on elderly people.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính創設
Trợ từ
(りょうしん)(よろこ)んで(けいざいてき)(えんじょ)してくれるのに、なぜ(きみ)(じぶん)(がくひ)(はら)うことに(こしつ)するのか。

Why do you insist on paying for your school expenses yourself, when your parents are willing to give you financial support?

Độ khóTrên THPT
Từ chính固執
Trợ từ
(こうこく)(もくてき)(せいひん)()(しょうひしゃ)(ふきゅう)させることにある。

The purpose of advertising is to familiarize consumers with the name of a product.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính普及
Trợ từ
(やす)いホテルに()まって(りょひ)()かした。

I saved on travelling expenses by staying at a cheap hotel.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính泊まる
Trợ từ