Ngoài bảng
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 填

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+586B
Unicode Decimal22635
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille Kantenji⡳⠃⣾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungtián
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttrấn, trần, điền
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

trấn, trần, điền
Các ý nghĩa đầy đủfill in; stuff up
Ý nghĩa chính thường dùngstuff up

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: テン(漢)、デン(呉)、チン(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: は(まる)、は(める)、うず(める)、しず(める)、ふさ(ぐ)、ふさ(がる)、うず(まる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(さいけん)(はっこう)による調(ちょうたつ)(しきん)(よさん)(あかじ)(ほてん)するのに使(つか)われる。

The proceeds from the bond issue will be used to finance the budget deficit.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính補填
Trợ từ