N2Tiểu học 6Tần suất: #777
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 補

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+88DC
Unicode Decimal35036
Mã Braille (6 chấm)⠰⠮⠊
Mã Braille Kantenji⡗⣜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbổ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bổ
Các ý nghĩa đầy đủsupplement; supply; make good; offset; compensate; assistant; learner
Ý nghĩa chính thường dùngsupplement

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ホ(漢)、フ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ホ(100%)

Âm Kun Hiragana

おぎな(う)

Chi tiết: おぎな(う)、たす(ける)、さず(ける)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(じゅぎょう)(りょう)(ほじょ)(きん)(こうふ)された。

I got a grant for my tuition.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính交付
Trợ từ
(ほそく)(じょうほう)には、(ふくし)(ふくし)のはたらきをするものが(はい)ります。

Supplementary information includes adverbs and things that function as adverbs.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính入る
Trợ từ
(ほきゅう)()きはじめている。

The supplies are beginning to give out.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính尽きる
Trợ từ
(かく)(ぶもん)(ゆうしょう)(こうほ)(あつ)まった。

The top favorites of each section were gathered together.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính集まる
Trợ từ
(ふそく)(しゃっきん)(ほじゅう)した。

He made up the deficit with a loan.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính補充
Trợ từ
コンクリートは(なか)(こうてつ)(ぼう)()れる(こと)(ほきょう)される。

Concrete can be reinforced by putting steel bars inside it.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính補強
Trợ từ
(きみょう)(はなし)だが、(だれ)もその(こうほ)(しゃ)(とうひょう)しなかった。

Strange to say, no one voted for the candidate.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính投票
Trợ từ
(かれ)(だいとうりょう)(こうほ)(しゃ)(しめい)された。

He was nominated for the presidency.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính指名
Trợ từ
(かれ)(りっこうほ)することを(こうしき)(はっぴょう)した。

He officially announced himself as a candidate.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính発表
Trợ từ
(わたし)()てた(こうほ)(せんきょ)(やぶ)れれば、(わたし)(くび)をやる。

I'll eat my hat if my candidate does not win the election.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính破れる
Trợ từ
(わたし)(だいとうりょう)(りっこうほ)するのを(あきら)めた。

I gave up running for president.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính立候補
Trợ từ
(かれ)(らいねん)(せんきょ)(りっこうほ)するだろう。

He will run for the next year's election.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính立候補
Trợ từ
(かれ)(だいとうりょう)(りっこうほ)するだろう。

He is going to run for the Presidency.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính立候補
Trợ từ
(かれ)(だいぎし)(りっこうほ)しています。

He's running for Congress.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính立候補
Trợ từ
(かれ)(しちょう)(りっこうほ)するつもりだ。

He is going to run for mayor.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính立候補
Trợ từ