調
N3Tiểu học 3Tần suất: #220
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 調

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8ABF
Unicode Decimal35519
Mã Braille (6 chấm)⠨⠗⠳
Mã Braille Kantenji⡥⡺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungdiào,tiáo
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđiều, điệu
Giản thể
Phồn thể 調

Phiên âm Hán Việt

điều, điệu
Các ý nghĩa đầy đủtune; tone; meter; key (music); writing style; prepare; exorcise; investigate
Ý nghĩa chính thường dùngtune; tone; investigate; prepare

Cách đọc

Âm On Katakana

チョウ

Chi tiết: チョウ(漢)、ジョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:チョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

しら(べる)、ととの(う)、ととの(える)

Chi tiết: しら(べる)、しら(べ)、ととの(う)、ととの(える)、みつぎ、やわら(ぐ)、あざけ(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

調(ちょうきょう)()とイルカはお(たが)いに(わたし)たちが(よそう)したよりはるかにコミュニケーションを(じょうず)にをした。

The dolphin and trainer communicated much better than we expected.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính予想
Trợ từ
(じけん)(げんいん)()調(しら)べるために(じつじょう)調(ちょうさ)(いいんかい)(つく)られた。

A fact-finding committee was set up to determine the cause of the incident.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính作る
Trợ từ
「ああ・・・ちょっと、調(たいちょう)(すぐ)れなくて」「そうなんだ。(だいじょうぶ)か?」「うふふ。(じつ)はズル(やす)みなんです」

Ah ... I'm just not feeling so well Really? Are you OK? Heh-heh. Actually I'm playing hooky.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính優れる
Trợ từ
その調(ちょうし)(べんきょう)(つづ)けなさいと(せんせい)(はげ)ましてくれた。

My teacher encouraged me in my studies.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính励ます
Trợ từ
(でんわき)(こわ)れているかどうか調(しら)べて(くだ)さい。

Can you check if the phone is out of order?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính壊れる
Trợ từ
(かれ)調(ちょうし)(はず)れている。

He is out of tune.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính外れる
Trợ từ
(かれ)らの()調(ちょうわ)(せいしん)(ひろ)がった。

A harmony prevailed among them.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính広がる
Trợ từ
(いま)(たいよう)(かつどう)調(ていちょう)ですが、それでも(ときどき)(おお)きな(こくてん)(あらわ)れます。

The sun is currently in a period of low activity but even so large sunspots occasionally appear.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính現れる
Trợ từ
(せんそう)(しきん)調(ちょうたつ)するために(こうさい)(はっこう)された。

Bonds were issued to finance a war.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính発行
Trợ từ
(さくねん)(ゆしゅつ)調(こうちょう)(はんめん)(ゆにゅう)()()いていたので貿(ぼうえき)(しゅうし)(かいぜん)した。

The nation's trade balance improved last year as exports were strong, while imports remained steady.

Độ khóTrên THPT
Từ chính落ち着く
Trợ từ
(きょうてい)調(ちょういん)されれば、(ゆにゅう)(きせい)(かいじょ)できる。

We can lift the restrictions on imports once the joint agreement is signed.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính解除
Trợ từ
その(ことば)(はな)された調(おんちょう)で、それがうそだとわかった。

The tone in which those words were spoken utterly belied them.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính話す
Trợ từ
調(こくせいちょうさ)(けっか)(さは)(じこ)(せいさく)(あやま)っていたことを(しん)じさせるにいたった。

The result of the census led the left wing to believe that their policy was wrong.

Độ khóTrên THPT
Từ chính誤る
Trợ từ
(きょうてい)調(ちょういん)されれば、(ゆにゅう)(きせい)(かいじょ)できる。

We can lift the restrictions on imports once the joint agreement is signed.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính調印
Trợ từ
それは(わたし)調(ちょうせい)しなければいけなかった(なに)かだったんだろう。

It would be something I'd have to program.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính調整
Trợ từ