N1THCS 3Tần suất: #2194
Số nét16 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰4

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 壌

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+58CC
Unicode Decimal22732
Mã Braille (6 chấm)⠸⠜⠗
Mã Braille Kantenji⡳⣮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtnhưỡng

Phiên âm Hán Việt

nhưỡng
Các ý nghĩa đầy đủlot; earth; soil; arable soil
Ý nghĩa chính thường dùnglot; arable soil

Cách đọc

Âm On Katakana

ジョウ

Chi tiết: ジョウ(漢)、ニョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ジョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: つち

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(しょくぶつ)(どじょう)(そだ)つ。

Plants are nourished by earth.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính育つ
Trợ từ
(のうぎょう)(こくもつ)(そだ)てるための(どじょう)(こうさく)(ていぎ)される。

Agriculture is defined as the cultivation of soil for growing crops.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính定義
Trợ từ
その(どじょう)(ふしょく)()んでいます。

That soil is rich in humus.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính富む
Trợ từ