N5Tiểu học 1Tần suất: #279
Số nét3 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 土

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+571F
Unicode Decimal22303
Mã Braille (6 chấm)⠢⠠⠗
Mã Braille Kantenji

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthổ, đỗ, độ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thổ, đỗ, độ
Các ý nghĩa đầy đủsoil; earth; ground; Turkey
Ý nghĩa chính thường dùngsoil

Cách đọc

Âm On Katakana

ド、ト

Chi tiết: ド(慣)、ト(漢)、ツ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ト(73.7%), ド(26.3%)

Âm Kun Hiragana

つち

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(せいち)すれば、その(とち)(ねだん)()がるだろう。

Cleared, the site will be valuable.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính上がる
Trợ từ
(ふどうさん)(いちば)(ていめい)しているため、(とうきょう)(とち)(しょゆう)(しゃ)たちは(きょうこう)をきたしています。

Tokyo landlords are in a panic because the real estate market went soft.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính低迷
Trợ từ
その(とち)をならすのにブルドーザーが使(つか)われた。

A bulldozer was used to level the lane.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính使う
Trợ từ
(ちゅうごく)でも(せんごく)(じだい)(ふんぼ)からガラスが(しゅつど)している。

In China as well, glass is being excavated out of graves from the Warring States Period.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính出土
Trợ từ
(ぞう)(どだい)(かれ)らの(ねが)いが(きざ)まれている。

Their wish is engraved on the base of the statue.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính刻む
Trợ từ
(こうずい)のあとに(ねんど)(そう)(のこ)った。

The flood deposited a layer of mud.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính残る
Trợ từ
それは(やま)(かじ)(のち)に「(どせきりゅう)」が(はっせい)するということです。

That's the fact that avalanches occur after mountain fires.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính発生
Trợ từ
(たいふう)(ほんど)との(つうしん)()えた。

All communication with the mainland was cut off by the typhoon.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính絶える
Trợ từ
(みどり)(ときどき)(しいん)()ちる。

Midori sometimes drops consonants.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính落ちる
Trợ từ
(あめ)()って()湿(しめ)()があると(くさ)()りやすくなる。

When rain's fallen and the soil is moist, it becomes easier to pull out weeds.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính降る
Trợ từ
(しょくぶつ)(どじょう)(そだ)つ。

Plants are nourished by earth.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính育つ
Trợ từ
(かのじょ)はその(とち)(しょゆう)(しゃ)だと(しゅちょう)した。

She claimed to be the owner of the land.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính主張
Trợ từ
(のうぎょう)(こくもつ)(そだ)てるための(どじょう)(こうさく)(ていぎ)される。

Agriculture is defined as the cultivation of soil for growing crops.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính定義
Trợ từ
その(とち)(かわ)()かって(ゆる)やかに(けいしゃ)している。

The land slopes gently toward the river.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính傾斜
Trợ từ
()()(おお)きな(とち)(こども)たちのために(こうへい)(くぶん)する。

We will separate our home's large land equally for our children.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính区分
Trợ từ