N2Tiểu học 5Tần suất: #1406
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 耕

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8015
Unicode Decimal32789
Mã Braille (6 chấm)⠢⠎⠕
Mã Braille Kantenji⢕⠎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunggēng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcanh
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

canh
Các ý nghĩa đầy đủtill; plow; cultivate
Ý nghĩa chính thường dùngtill

Cách đọc

Âm On Katakana

コウ

Chi tiết: コウ(漢)、キョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:コウ(100%)

Âm Kun Hiragana

たがや(す)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(のうぎょう)(こくもつ)(そだ)てるための(どじょう)(こうさく)(ていぎ)される。

Agriculture is defined as the cultivation of soil for growing crops.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính定義
Trợ từ
(のうか)(ひとたち)(すき)()(たがや)す。

Farmers turn up the soil with plows.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính耕す
Trợ từ
(のうふ)(とち)(たがや)す。

Farmers cultivate the soil.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính耕す
Trợ từ
(のうじょう)(ぬし)(いち)(にち)(なかはた)(たがや)した。

The farmer plowed his field all day.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính耕す
Trợ từ
(とち)(たがや)す。

I till the earth.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính耕す
Trợ từ
その(のうみん)は200エーカーの(のうえん)(たがや)した。

That farmer cultivated a 200 acre plantation.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính耕す
Trợ từ
300(ねんかん)(かれ)らは(しゅうい)(とち)(こうさく)してきた。

For three hundred years they have farmed the surrounding land.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính耕作
Trợ từ