N1THCS 3Tần suất: #1315
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 寛

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5BDB
Unicode Decimal23515
Mã Braille (6 chấm)⠸⠴⠉
Mã Braille Kantenji⠥⣾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkhoan

Phiên âm Hán Việt

khoan
Các ý nghĩa đầy đủtolerant; leniency; generosity; relax; feel at home; be at ease; broadminded; lenient
Ý nghĩa chính thường dùngtolerant; lenient

Cách đọc

Âm On Katakana

カン

Chi tiết: カン(呉)

Thống kê tần suất dùng:カン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: くつろ(ぐ)、ひろ(い)、ゆる(やか)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かんだい)(ひと)(ゆる)すように(つと)めなさい。

Try to be generous and forgive.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính努める
Trợ từ
(われわれ)は、(だれ)であろうとテロ(かつどう)(たずさ)わるものに(かんよう)でいるつもりはない。

We will not tolerate anyone who engages in terrorism.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính携わる
Trợ từ
(ひめぎみ)(こうてい)(かんじょ)()いました。

The princess begged forgiveness from the emperor.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính請う
Trợ từ