N1THCS 2Tần suất: #1054
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 携

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+643A
Unicode Decimal25658
Mã Braille (6 chấm)⠨⠫⠱
Mã Braille Kantenji⡅⡾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxié
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthuề
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

huề
Các ý nghĩa đầy đủportable; carry (in hand); armed with; bring along; carry in the hand
Ý nghĩa chính thường dùngportable; carry in the hand

Cách đọc

Âm On Katakana

ケイ

Chi tiết: ケイ(漢)、エ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ケイ(100%)

Âm Kun Hiragana

たずさ(える)、たずさ(わる)

Chi tiết: たずさ(える)、たずさ(わる)、はな(れる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

うちの(かいしゃ)はあの(ごうべん)(かいしゃ)(ていけい)している。

We are affiliated with the new joint venture company.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính提携
Trợ từ
その(しょうしゃ)はあるアメリカの(かいしゃ)(ていけい)すると()ううわさである。

It is rumored that the firm is going to tie up with an American company.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính提携
Trợ từ
パソコンに(くわ)え、(けいたい)(でんわ)での(りよう)(かのう)です。

In addition to PCs, it can be used with cell phones.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính加える
Trợ từ
(かれ)(いがく)(けんきゅう)(たずさ)わっている。

He is engaged in medical research.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính携わる
Trợ từ
(われわれ)は、(だれ)であろうとテロ(かつどう)(たずさ)わるものに(かんよう)でいるつもりはない。

We will not tolerate anyone who engages in terrorism.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính携わる
Trợ từ
(かのじょ)(しゃかい)(ふくし)(たずさ)わっている。

She is engaged in social work.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính携わる
Trợ từ
(かれ)はそれ(いらい)(しゅうきょう)(かつどう)(たずさ)わっている。

He has engaged in religious activity since then.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính携わる
Trợ từ
(せんとう)(たずさ)わる(へいし)たちは(せんとう)()んでいるときに(この)んで、(へいおんぶじ)(じだい)(おも)(かえ)す。

Combat soldiers during peaceful moments like to reminisce of their halcyon days.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính携わる
Trợ từ
(かんご)(たずさ)わる(じょせい)を「(かんごふ)」、(だんせい)を「(かんご)()」と(くべつ)していた(こしょう)は、2002(ねん)に「(かんご)()」に(とういつ)して(へんこう)された。

The separate names used for female nurses "kangofu" and male nurses "kangoshi", were unified in 2002 into "kangoshi".

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính統一
Trợ từ
TOEICの(がくしゅう)(かぎ)らず、(えいご)(まな)ぶのであれば(えいわ)(じてん)(ひっけい)(しょ)(ひと)つでしょう。

An English-Japanese dictionary is surely a must have book, not just for those taking TOEIC, but for all studying English.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính限る
Trợ từ
(けいたい)(じゅうでん)する(ひつよう)がある。

I need to charge my cell phone.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính充電
Trợ từ
(かれ)(けいたい)(でんわ)()(でんわ)(ぼうがい)する(でんぱ)()した。

His mobile phone produced radio emissions that interfered with other phones.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính妨害
Trợ từ
TOEICの(がくしゅう)(かぎ)らず、(えいご)(まな)ぶのであれば(えいわ)(じてん)(ひっけい)(しょ)(ひと)つでしょう。

An English-Japanese dictionary is surely a must have book, not just for those taking TOEIC, but for all studying English.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính学ぶ
Trợ từ
(かれ)らは(こけい)(ねんりょう)(たずさ)えていた。

They brought solid fuel with them.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính携える
Trợ từ
(せいふ)はライセンスなしに(じゅう)(けいたい)することを(きん)じている。

The government prohibits us from carrying guns without a license.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính携帯
Trợ từ