N1THCS 2Tần suất: #1018
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 姫

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+59EB
Unicode Decimal23019
Mã Braille (6 chấm)⠰⠣⠧
Mã Braille Kantenji⣓⢺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việt

Phiên âm Hán Việt

Các ý nghĩa đầy đủprincess; daughter of noble birth
Ý nghĩa chính thường dùngprincess; daughter of noble birth

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: キ(呉)

Âm Kun Hiragana

ひめ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(おうじ)(さま)(しらゆきひめ)(えしゃく)した。

The prince bowed down to Snow White.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính会釈
Trợ từ
(ひめ)(みかど)(ゆる)しを()うた。

The princess begged forgiveness from the emperor.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính乞う
Trợ từ
(だれ)がお(ひめさま)(やく)(えん)じるの。

Who will play the role of the princess?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính演じる
Trợ từ
さてさて、みなさんは(まいひめ)というアニメを()っているでしょうか?

Well then, does everybody know the anime called Mai Hime?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính知る
Trợ từ
(ひめぎみ)(こうてい)(かんじょ)()いました。

The princess begged forgiveness from the emperor.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính請う
Trợ từ