N1THCS 2Tần suất: #1105
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 請

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8ACB
Unicode Decimal35531
Mã Braille (6 chấm)⠰⠻⠅
Mã Braille Kantenji⡥⢾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungqǐng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthỉnh, tình, tính
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thỉnh, tình, tính
Các ý nghĩa đầy đủsolicit; invite; ask; request
Ý nghĩa chính thường dùngsolicit; request

Cách đọc

Âm On Katakana

セイ、シン*

Chi tiết: セイ(漢)、シン(唐)、ショウ(呉)、ジョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:セイ(53.8%), シン(46.2%)

Âm Kun Hiragana

こ(う)、う(ける)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(せいがん)(きゃっか)されたのはおかしいと(おも)った。

I thought it strange that the petition had been turned down.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính却下
Trợ từ
(ぎんこう)(われわれ)(ようせい)したローンを(ようだ)ててくれた。

The bank came through with the loan we had requested.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính要請
Trợ từ
その(はんらん)(ちんあつ)するために(ぐんたい)(しゅつどう)(ようせい)された。

The army was called to suppress the revolt.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính要請
Trợ từ
(がいこくじん)(にほん)(じょうりく)する(とき)は、(とうちゃく)した(くうこう)(とう)(じょうりく)(きょか)(しんせい)(おこな)わなければなりません。

When foreign citizens land in Japan, they must apply for landing permission at the air or seaports where they arrive.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính上陸
Trợ từ
(かのじょ)(なみだ)(ほお)(つた)わせながら(なさ)けを()うた。

She implored mercy with tears running down her cheeks.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính伝う
Trợ từ
(いいんかい)は、(たいき)(おせん)(よくせい)するために(たが)いに(きょうりょく)()うよう(かっこく)(ようせい)した。

The committee called on all nations to work side-by-side to curb air pollution.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính要請
Trợ từ
(かれ)らは(かれ)にその(しごと)をするように(ようせい)した。

They requested him to do the job.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính要請
Trợ từ
(かれ)はクラブの(かいちょう)になるように(ようせい)された。

He was invited to be the chairman of the club.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính要請
Trợ từ
(わたし)(かれ)()らせるように(ようせい)した。

I requested him to keep me informed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính要請
Trợ từ
(かれ)(わたし)(しんせい)(きゃっか)した。

He turned down my application.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính却下
Trợ từ
スミス()(そんがい)(ばいしょう)(せいきゅう)して(かれ)らを(こくそ)した。

Mr Smith sued them for damages.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính告訴
Trợ từ
(いいんかい)は、(たいき)(おせん)(よくせい)するために(たが)いに(きょうりょく)()うよう(かっこく)(ようせい)した。

The committee called on all nations to work side-by-side to curb air pollution.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính抑制
Trợ từ
まず、(しちょう)あてに、(せいがん)(しょ)(ていしゅつ)して、(しょめい)(うんどう)をしています。

First, we will present a petition to the mayor and collect signatures.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính提出
Trợ từ
もうパスポートを(しんせい)しましたか。

Have you applied for a passport yet?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính申請
Trợ từ
(かのじょ)はビザを(しんせい)した。

She applied for a visa.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính申請
Trợ từ