N1THCS 2Tần suất: #702
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 帝

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5E1D
Unicode Decimal24093
Mã Braille (6 chấm)⠨⠟⠥
Mã Braille Kantenji⣣⢮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđế
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

đế
Các ý nghĩa đầy đủsovereign; the emperor; god; creator; emperor
Ý nghĩa chính thường dùngsovereign; emperor

Cách đọc

Âm On Katakana

テイ

Chi tiết: テイ(漢)、タイ(呉)

Thống kê tần suất dùng:テイ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: みかど

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

ローマ(じん)(じぶん)たちの(ていこく)(ほろ)びることを(のぞ)まなかった。しかしそれは(ほろ)びてしまった。

Romans did not want their empire to decline; but it did.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính滅びる
Trợ từ
(ひめ)(みかど)(ゆる)しを()うた。

The princess begged forgiveness from the emperor.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính乞う
Trợ từ
その(ていこく)はすべての(しょうこく)(へいごう)した。

The empire absorbed all the small states.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính併合
Trợ từ
(しんせい)ローマ(ていこく)は1806(ねん)()わりを()げた。

The Holy Roman Empire came to an end in the year 1806.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính告げる
Trợ từ
(ひめぎみ)(こうてい)(かんじょ)()いました。

The princess begged forgiveness from the emperor.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính請う
Trợ từ