N1THCS 3Tần suất: #1310
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 診

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8A3A
Unicode Decimal35386
Mã Braille (6 chấm)⠸⠍⠷
Mã Braille Kantenji⡥⠚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhěn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtchẩn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

chẩn
Các ý nghĩa đầy đủcheckup; seeing; diagnose; examine; check up; examine a patient
Ý nghĩa chính thường dùngcheck up; examine a patient; checkup

Cách đọc

Âm On Katakana

シン

Chi tiết: シン(呉)、ジン(呉)、チン(漢)

Thống kê tần suất dùng:シン(100%)

Âm Kun Hiragana

み(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(きのう)(びょういん)(しんさつ)してもらったの。

I had a medical exam at the hospital yesterday.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính診察
Trợ từ
その(けっか)(ごがつ)(げじゅん)(ふあん)(しんけいしょう)(ふみんしょう)(しんだん)された。

As a result, he was diagnosed with insomnia and anxiety neurosis near the end of May.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính診断
Trợ từ
殿(きでん)はテニス(ひじ)(しんだん)されました。(あたた)かいお()(うで)をつけてください。

You have tennis elbow. Soak your arm in warm water.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính診断
Trợ từ
(かれ)(だしん)して、(さんせい)してくれるかどうか(たし)かめてみなさい。

Try sounding him out and see if he'll come around.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính打診
Trợ từ
きみは(はいしゃ)()てもらうべきだ。

You ought to see a dentist.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính診る
Trợ từ
(あした)(はいしゃ)さんに()てもらおうと(おも)っています。

I am going to see the dentist tomorrow.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính診る
Trợ từ
(かのじょ)(わたし)(いしゃ)()てもらうべきだと()いました。

She insisted that I should see the doctor.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính診る
Trợ từ
(かのじょ)(わたし)(いしゃ)()てもらうように(つよ)(もと)めた。

She insisted on my seeing the doctor.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính診る
Trợ từ
(かのじょ)ははるばる(いしゃ)()てもらいに()ったが、(いしゃ)(ふざい)だった。

She went all the way to see her doctor only to find him absent.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính診る
Trợ từ
(わたし)(むすこ)(いしゃ)(しんさつ)させた。

I made my son see the doctor.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính診察
Trợ từ
(わたし)(つぎ)(きんようび)にもう(いちど)(いしゃ)(しんさつ)してもらう(よてい)です。

I will be seeing the doctor again next Friday.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính診察
Trợ từ
(いしゃ)(かんじゃ)(たんねん)(しんさつ)したおかげで、(かんじゃ)はどんどんよくなった。

The doctor's careful examination of the patient brought about his speedy recovery.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính診察
Trợ từ
その(ろう)(いし)(かく)(かんじゃ)(ひとりひとり)(こじんてき)(しんさつ)した。

The old doctor gave individual attention to each patient.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính診察
Trợ từ
スタイン(せんせい)がすぐに(しんさつ)します。

Dr. Stein will be with you shortly.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính診察
Trợ từ
(しんさつ)(しつ)()(まぎわ)(せんせい)が「バイバイ」と()()ってくださいました。

Just as we were leaving the exam room the doctor waved his hand saying, 'bye-bye'.

Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính出る
Trợ từ