N1THCS 3Tần suất: #1382
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 廷

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5EF7
Unicode Decimal24311
Mã Braille (6 chấm)⠨⠟⠁
Mã Braille Kantenji⣃⣞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungtíng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđình
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

đình
Các ý nghĩa đầy đủcourts; imperial court; government office; court
Ý nghĩa chính thường dùngcourt

Cách đọc

Âm On Katakana

テイ

Chi tiết: テイ(漢)、ジョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:テイ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: にわ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(ほうてい)では(かれ)(ゆうざい)(はんけつ)した。

The court found him guilty.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính判決
Trợ từ
(かれ)らはその(じけん)(ほうてい)()()した。

They submitted the case to the court.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính持ち出す
Trợ từ
(かれ)(ほうてい)(しゅっとう)(めい)じられた。

He was summoned to appear in court.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính命じる
Trợ từ