N2Tiểu học 6Tần suất: #1000
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 延

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5EF6
Unicode Decimal24310
Mã Braille (6 chấm)⠸⠋⠎
Mã Braille Kantenji⣃⠊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungyán
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtdiên, duyên
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

diên, duyên
Các ý nghĩa đầy đủprolong; stretching; extend; postpone
Ý nghĩa chính thường dùngprolong; extend; postpone

Cách đọc

Âm On Katakana

エン

Chi tiết: エン(呉)

Thống kê tần suất dùng:エン(100%)

Âm Kun Hiragana

の(びる)、の(べる)、の(ばす)

Chi tiết: の(びる)、の(べる)、の(べ)、の(ばす)、ひ(く)、は(え)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(やちん)(しはら)いが5(にち)()ぎると、(えんたい)(りょうきん)(かさん)されます。

If your rent comes in past the fifth, a late charge will be added.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính加算
Trợ từ
(かのじょ)(あに)(きこく)するまで(けっこんしき)(えんき)されることに()まった。

They had decided to put the wedding off until her brother came home from abroad.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính帰国
Trợ từ
(きんむ)(じかん)()びて、(しゃいん)(ふまん)(こえ)()げた。

The workers complained when their working hours were extended.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính延びる
Trợ từ
(なつやす)みが()びたので(こども)(たち)(よろこ)んだ。

The extension of the summer vacation delighted the children.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính延びる
Trợ từ
(ぼく)(でんしゃ)(ちえん)したので(ちこく)した。

I was late as a result of the train delay.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính遅延
Trợ từ
(かれ)らはビジネスの(せかい)()()びようと(ふんとう)している。

They are struggling to survive in business.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính奮闘
Trợ từ
(たいいく)(さい)(えんき)になると(はっぴょう)された。

It was announced that the athletic meet would be put off.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính発表
Trợ từ
(けさ)(よてい)されていた()()げは、ジョン・クレイトン(せんちょう)(びょうき)のために(えんき)された。

The launch, which had been scheduled for this morning, was postponed because of the illness of shuttle Commander John Creighton.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính予定
Trợ từ
それは(ひつぜんてき)(えんき)しなければならない。

It must, of necessity, be postponed.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính延期
Trợ từ
(かれ)らの(りょこう)(あめ)のために(えんき)された。

Their trip was postponed because of the rain.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính延期
Trợ từ
(とくべつ)(こうぎ)(あくてんこう)のため(よくじつ)(えんき)された。

The special lecture was put off until the next day due to the bad weather.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính延期
Trợ từ
(しあい)(つぎ)(にちようび)(えんき)しなければなりません。

We have to put off the game till next Sunday.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính延期
Trợ từ
(けさ)(よてい)されていた()()げは、ジョン・クレイトン(せんちょう)(びょうき)のために(えんき)された。

The launch, which had been scheduled for this morning, was postponed because of the illness of shuttle Commander John Creighton.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính延期
Trợ từ
(かれ)(しゅっぱつ)(えんき)するように(ていあん)した。

He suggested that we should put off our departure.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính提案
Trợ từ
その(やきゅう)(しあい)(えんき)されることに(けってい)した。

It was decided that the ball game be put off.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính決定
Trợ từ