N3Tiểu học 3Tần suất: #675
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ广
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 庭

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5EAD
Unicode Decimal24237
Mã Braille (6 chấm)⠨⠟⠇
Mã Braille Kantenji⡱⣞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungtíng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthính, đình
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thính, đình
Các ý nghĩa đầy đủcourtyard; garden; yard; court
Ý nghĩa chính thường dùngcourtyard; court; garden

Cách đọc

Âm On Katakana

テイ

Chi tiết: テイ(漢)、ジョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:テイ(100%)

Âm Kun Hiragana

にわ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(おっと)(きょうりょく)してくれさえすれば、(かのじょ)(かてい)から(たいはん)(なや)みの(たね)()(のぞ)くことができるだろう。

If only her husband helped her, most of her problems at home would disappear.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính協力
Trợ từ
(ぞうえん)のために(にわし)()ばれた。

A gardener was called in to design the garden.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính呼ぶ
Trợ từ
(にわ)には(さまざま)(はな)()(みだ)れていた。

The garden was a riot of color.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính咲き乱れる
Trợ từ
これが(きょねん)(わたし)(せっけい)した(にわ)です。

This is the garden I laid out last year.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính設計
Trợ từ
(にわ)には(ばら)(はな)(かお)っている。

The garden is fragrant with the smell of roses.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính香る
Trợ từ
(かれ)(にわ)(しごと)するのが()きだ。

He likes to work in the garden.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính仕事
Trợ từ
(まいゆう)(ほうかご)(ぼく)たちは(かれ)(いえ)(うらにわ)()って、インディアン(せんそう)ごっこをした。

Every evening after school we met in his back garden and arranged Indian battles.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính会う
Trợ từ
(こども)(しょき)(きょういく)はふつう(かてい)(はじ)まる。

Early education for children usually begins at home.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính始まる
Trợ từ
その(にわ)はプロの()(せっけい)されている。

The garden has been professionally laid out.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính設計
Trợ từ
(あめ)()らない(かぎ)り、フェスティバルは(ていえん)(かいさい)されるだろう。

The festival will be held in the garden, unless it rains.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính開催
Trợ từ
(しょくじ)(かてい)()べますか、(がいしょく)ですか。

Do you eat at home or eat out?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính食べる
Trợ từ
(しあわ)せな(かてい)()つことほど、(しん)(よろこ)びを(ひと)(あた)えてくれるものはない。

Nothing in the world gives people so much real pleasure as having a happy family.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính与える
Trợ từ
(かれ)(ひそ)かに(にわ)(はい)()んだ。

He entered the garden secretly.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính入り込む
Trợ từ
いくら()()がテレビで(しょうかい)されたからと()って、(かって)にずかずかと(にわ)(はい)()んで(しゃしん)()るのはやめてほしい。

Even though our house was on TV, I'd prefer it if you wouldn't just barge in our garden and take pictures.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính入り込む
Trợ từ
(わたし)(にわ)(はな)(かお)りを(むね)(いっぱい)()()んだ。

I breathed the smell of the flowers in the garden.

Độ khóTrên THPT
Từ chính吸い込む
Trợ từ