N3Tiểu học 3Tần suất: #211
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 命

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+547D
Unicode Decimal21629
Mã Braille (6 chấm)⠨⠿⠃
Mã Braille Kantenji⠧⢪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungmìng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtmệnh
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

mệnh
Các ý nghĩa đầy đủfate; command; decree; destiny; life; appoint; order
Ý nghĩa chính thường dùngfate; order; life

Cách đọc

Âm On Katakana

メイ、ミョウ

Chi tiết: メイ(漢)、ミョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:メイ(61.5%), ミョウ(38.5%)

Âm Kun Hiragana

いのち

Chi tiết: いのち、みこと、おお(せ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

その(いし)には(かれ)(めいにち)(きざ)まれていた。

The stone was inscribed with the date of his death.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính刻む
Trợ từ
この(うちゅう)には(ちてき)(せいめい)(たい)(そんざい)するのはまず(まちが)いないと(おも)うが、その(せいめい)(たい)(ちきゅう)()(かのうせい)(ほとん)()し。

I think it is certain that there is intelligent life in this universe, but the likelihood of that life coming to Earth is practically nil.

Độ khóTrên THPT
Từ chính存在
Trợ từ
()(わくせい)には(せいめい)(そんざい)しますか。

Is there life on other planets?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính存在
Trợ từ
(せかい)(ねったい)(うりん)は、この(わくせい)(じょう)(せいめい)(けいせい)する(せいたい)(がくてき)(れんさ)(なか)で、かけがえのない(たまき)をなしているのである。

The world's tropical rainforests are critical links in the ecological chain of life on the planet.

Độ khóTrên THPT
Từ chính形成
Trợ từ
(くうこう)()(じげん)(ばくだん)(ばくはつ)し13(めい)もの(いのち)(うば)った。

A time bomb went off in the airport killing thirteen people.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính爆発
Trợ từ
(いのち)(ちぢ)(おも)いをした。

I felt as if my life had been shortened.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính縮む
Trợ từ
(ほうりつてき)(じつむ)(せいふ)(にんめい)する(べんごし)、そのほかの(せんもんか)(おこな)うことになっている。

Legal services will be provided by lawyers and other experts to be appointed by the government.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính行う
Trợ từ
(ふね)(のりくみいん)(ひなん)できるように(きゅうめい)ボートを(そな)えている。

Ships carry lifeboats so that the crew can escape.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính避難
Trợ từ
(いっぱつ)(めいちゅう)しなくたって、(にんしん)するまでハメ(つづ)ければいいだけだし。

Even if we don't get lucky on the first try we can just keep fucking till I get pregnant.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính命中
Trợ từ
その(しゃしん)(なか)には(いのち)がけで()ったものもある。

Some of the photos have been taken at the risk of life.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính撮る
Trợ từ
その(しゃしん)(なん)(まい)かは(いのちが)けで(さつえい)された。

Some of the photos have been taken at the risk of life and limb.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính撮影
Trợ từ
その(あつ)さで(きぜつ)して、()がついたら(きゅうめい)いかだの(なか)にいた。

I fainted from the heat, and when I came to, I was in a life raft.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính気絶
Trợ từ
(さんぎょう)(かくめい)(さいしょ)イギリスで()きた。

The Industrial Revolution took place first in England.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính起きる
Trợ từ
(われわれ)はその(あらし)(なか)(いのちが)けで(たたか)った。

We fought for our lives in the storm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính闘う
Trợ từ
(てつだ)いさんたちは(しゅじん)(めいれい)(じっこう)しようと(つと)めた。

The servants tried to carry out their master's order.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính努める
Trợ từ