Tên ngườiTần suất: #1731
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 或

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6216
Unicode Decimal25110
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunghuò
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthoặc, vực
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hoặc, vực
Các ý nghĩa đầy đủsome; one; or; possibly; a certain

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: ワク(呉)、コク(漢)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: あ(る)、あるい、あるいは、ある(いは)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

これは、(じつわ)でありますが、(ある)(ふじん)がお(さん)のために(ひょうばん)のいい(さんか)(いいん)(にゅういん)しました。

This is a true story. A woman was admitted to a reputed obstetrics clinic to give birth.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính入院
Trợ từ