N1THCS 1Tần suất: #828
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 惑

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+60D1
Unicode Decimal24785
Mã Braille (6 chấm)⠲⠄⠵
Mã Braille Kantenji⣥⢬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunghuò
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthoặc
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hoặc
Các ý nghĩa đầy đủbeguile; delusion; perplexity; bewildered
Ý nghĩa chính thường dùngbeguile; bewildered

Cách đọc

Âm On Katakana

ワク

Chi tiết: ワク(呉)、コク(漢)

Thống kê tần suất dùng:ワク(100%)

Âm Kun Hiragana

まど(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

()(わくせい)には(せいめい)(そんざい)しますか。

Is there life on other planets?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính存在
Trợ từ
(せかい)(ねったい)(うりん)は、この(わくせい)(じょう)(せいめい)(けいせい)する(せいたい)(がくてき)(れんさ)(なか)で、かけがえのない(たまき)をなしているのである。

The world's tropical rainforests are critical links in the ecological chain of life on the planet.

Độ khóTrên THPT
Từ chính形成
Trợ từ
(こども)(かのじょ)(しつもん)(めいわく)した。

The child annoyed her with questions.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính迷惑
Trợ từ
(こども)(かれ)(しつもん)(めいわく)した。

The child annoyed him with questions.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính迷惑
Trợ từ
(やすのり)(きょうそく)()(あづ)け、(もくぜん)()された(あさげ)(とうわく)()()てていた。

Yasunori leaned into the armrest and looked in bemusement at the breakfast laid before him.

Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính出す
Trợ từ
(かのじょ)(じぶん)()ってしまったことに(こんわく)した。

She was embarrassed at what she had said.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính困惑
Trợ từ
(かれ)(あき)らかに(こんわく)していた。

He was clearly embarrassed.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính困惑
Trợ từ
(わたし)(とど)くメールのうち、(めいわく)メールが7(わり)()めている。

About 70 percent of emails sent to me are junk mail.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính届く
Trợ từ
(ゆうわく)(ていこう)することは(むずか)しい。

It's hard to resist temptation.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính抵抗
Trợ từ
(わたし)(かのじょ)をじっと()つめ(つづ)けると、(かのじょ)(かんぜん)(とうわく)して()()せた。

I kept gazing at her until she, totally confused, dropped her gaze.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính伏せる
Trợ từ
(わたし)たちの(わくせい)()(とり)(きがる)さで(うちゅう)(うご)いている。

Our planet moves in space with the lightness of a bird in flight.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính動く
Trợ từ
(わたし)(とど)くメールのうち、(めいわく)メールが7(わり)()めている。

About 70 percent of emails sent to me are junk mail.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính占める
Trợ từ
(わくせい)(こうせい)(まわ)りを(まわ)る。

Planets move around a fixed star.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính回る
Trợ từ
(わくせい)(たいよう)(しゅうい)(かいてん)する。

The planets revolve around the sun.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính回転
Trợ từ
(われわれ)(たいよう)(めぐ)るすべての(わくせい)(たんけん)するだろう。

We will explore every planet that goes around the sun.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính巡る
Trợ từ