N2Tiểu học 5Tần suất: #619
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 評

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8A55
Unicode Decimal35413
Mã Braille (6 chấm)⠨⠧⠅
Mã Braille Kantenji⠗⠮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungpíng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbình
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bình
Các ý nghĩa đầy đủevaluate; criticism; comment
Ý nghĩa chính thường dùngevaluate; comment

Cách đọc

Âm On Katakana

ヒョウ

Chi tiết: ヒョウ(慣)、ヘイ(漢)、ビョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ヒョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: はか(る)、あげつら(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

あなた(どうよう)(わたし)もヤフオクの(ひょうか)(しん)じられません。

I also, same as you, don't trust Yahoo Auction ratings.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính信じる
Trợ từ
(ぜつぼうてき)(たたか)いの(なか)(きくん)(しだん)(ぜんせん)したことは(たか)(ひょうか)されている。

Your division was highly praised for fighting well in the midst of a hopeless conflict.

Độ khóTrên THPT
Từ chính善戦
Trợ từ
(やくいん)(ひょうぎ)(かい)(そしき)されて(しん)(ていあん)(きょうぎ)した。

An executive council was formed to discuss the new proposal.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính組織
Trợ từ
(かれ)には(あくひょう)()えない。

He is a constant subject of scandal.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính絶える
Trợ từ
(しんぶん)(ことし)(ぶんがく)(さくひん)(たい)する(ろんぴょう)()っている。

A criticism of literary works this year is in the paper.

Độ khóTrên THPT
Từ chính載る
Trợ từ
(かれ)(ほん)(えら)ばれて(とく)(たか)(ひょうか)()けた。

His book has been singled out for special praise.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính選ぶ
Trợ từ
(ひょうばん)(さっ)すると、(かのじょ)はその(しごと)にふさわしいようだ。

Judging from all reports, she seems to be right for the job.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính察する
Trợ từ
どうか(わたし)(あたら)しい(ほん)()んで(ひひょう)してください。

Please read and criticize my new book.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính批評
Trợ từ
(ひと)(みか)けで(ひょうか)してはならない。

You should not judge a man by his appearance.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính評価
Trợ từ
(ひひょう)()はこれまでに()べた(とくちょう)づけはすべて(ひじょう)(ちゅうしょうてき)であると(はんろん)するかもしれない。

Critics may argue that all the foregoing characterizations are very abstract.

Độ khóTrên THPT
Từ chính反論
Trợ từ
(わたし)(かれ)(にほん)(さいこう)(げんだい)(さっきょく)()(ひとり)だと(ひょうか)している。

I rate him among the best modern composers in Japan.

Độ khóTrên THPT
Từ chính評価
Trợ từ
(こうへい)(ひょう)すれば、(かれ)(ぜんい)からやったのだと(みと)めなけらばならない。

To do him justice, we must admit that his intentions were good.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính認める
Trợ từ
これは、(じつわ)でありますが、(ある)(ふじん)がお(さん)のために(ひょうばん)のいい(さんか)(いいん)(にゅういん)しました。

This is a true story. A woman was admitted to a reputed obstetrics clinic to give birth.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính入院
Trợ từ
(かのじょ)(じぶん)のテリア(いぬ)(いぬ)(ひんぴょう)(かい)()した。

She entered her terrier in a dog show.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính出す
Trợ từ
これについて、(じゆう)(ひひょう)して(くだ)さい。

Feel free to comment on any point made here.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính批評
Trợ từ