N2Tiểu học 6Tần suất: #631
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 域

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+57DF
Unicode Decimal22495
Mã Braille (6 chấm)⠲⠒⠗
Mã Braille Kantenji⡳⠘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtvực
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

vực
Các ý nghĩa đầy đủrange; region; limits; stage; level; bounded area
Ý nghĩa chính thường dùngrange; bounded area

Cách đọc

Âm On Katakana

イキ

Chi tiết: イキ(呉)、ヨク(漢)

Thống kê tần suất dùng:イキ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: さかい、ところ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

そして、(われわれ)(ぎかい)こそ、(われわれ)()(ちいき)(ちほう)(ぎょうせい)(きかん)なのです。

And our council is the local government for our area.

Độ khóTrên THPT
Từ chính住む
Trợ từ
この(くいき)(ざいほう)()まっているという(はなし)だ。

It is said that treasure is buried in this area.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính埋まる
Trợ từ
そこは(あたら)しい(いえ)(みっしゅう)する(ちいき)だ。

It's an area crowded with new houses.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính密集
Trợ từ
(かわ)(はんらん)して(ひろ)(ちいき)(みずびた)しになった。

The river flooded a large area.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính氾濫
Trợ từ
(せきどう)(ちか)くの(せま)(ちいき)にある(ねったい)(うりん)は、(きゅうそく)にその姿(すがた)()しつつあり、2000(ねん)までにはその80(ぱーせんと)(しょうめつ)してしまうかもしれない。

The tropical rainforests, located in a narrow region near the equator, are disappearing so fast that by the year 2000 eighty percent of them may be gone.

Độ khóTrên THPT
Từ chính消滅
Trợ từ
(ちきゅう)(おんだん)()のために、アラスカではそれが()(はじ)めている(ちいき)もある。

Because of global warming, it's starting to melt in some parts of Alaska.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính溶ける
Trợ từ
(さいかいはつ)によって(ちいき)便(べんえき)(しょう)ずる。

Benefits accrue to the community from reconstruction.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính生ずる
Trợ từ
(りょう)(ちいき)(しゅうきょう)(ぶんか)(ちが)っている。

The two regions differ in religion and culture.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính違う
Trợ từ
(いね)(あめ)(おお)(ちいき)(つく)られる。

Rice is grown in rainy regions.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính作る
Trợ từ
(しぜん)はあらゆる(りょういき)(おか)されている。

Nature is under attack on all fronts.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính侵す
Trợ từ
この(ちいき)(かいかく)される(ひつよう)があるのは(きょういく)システムである。

It is the educational system that needs to be reformed in this area.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính改革
Trợ từ
(かれ)(わたし)たちの(ちいき)(しゃかい)では(はくがく)(ひと)(かよ)っている。

He passes for a learned man in our community.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính通う
Trợ từ
そしてディールはヨーロッパ(たいりく)にとても(ちか)かったために、いつも(さいしょ)(しんりゃく)されるイギリスの(ちいき)のひとつでした。

And because Deal is very near continental Europe, it's always been one of the first areas of Britain to be invaded.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính侵略
Trợ từ
(あたら)しい(さんぎょう)をこの(ちいき)()ぶと(かれ)(やくそく)したが、(せいじ)()はめったに(やくそく)(まも)らない。

He promised to bring new industries to the region, but politicians rarely keep their word.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính呼ぶ
Trợ từ
この(ちいき)(ほぜん)(ちいき)(してい)されています。

This has been designated a conservation area.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính指定
Trợ từ