N4Tiểu học 3Tần suất: #320
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 院

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9662
Unicode Decimal38498
Mã Braille (6 chấm)⠸⠃⠍
Mã Braille Kantenji⢣⠬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungyuàn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtviện
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

viện
Các ý nghĩa đầy đủInst.; institution; temple; mansion; school
Ý nghĩa chính thường dùnginstitution

Cách đọc

Âm On Katakana

イン

Chi tiết: イン(慣)、エン(呉)

Thống kê tần suất dùng:イン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: かき、かこい

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かのじょ)(にゅういん)して(いち)(かげつ)になる。

She has been in hospital for a month.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính入院
Trợ từ
(かのじょ)(にゅういん)してもう()(かげつ)になる。

She has been hospitalized for 2 months already.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính入院
Trợ từ
(かあ)さんが(にゅういん)しているのだから、(きみ)はもっと(がんば)って(はたら)かなくちゃね。

With your mother in the hospital, you'll have to work harder.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính入院
Trợ từ
(おば)(にゅういん)してから1(しゅうかん)して(みま)いにいった。

My aunt had been in the hospital for a week when I visited her.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính入院
Trợ từ
その(もんだい)(じょういん)(ぎいん)(いけん)()かれた。

The issue divided the senators.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính分かれる
Trợ từ
その(だい)(じいん)(てんじょう)には(しゅうきょう)()(えが)かれていた。

The cathedral had a religious painting on its ceiling.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính描く
Trợ từ
(ひじ)(いた)むんだよ。(びょういん)()こうかな。

My elbow really hurts. I guess I should go to a hospital.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính痛む
Trợ từ
スキャンダルが(はっかく)したとき、その(かいん)(ぎいん)(しじ)(しゃ)たちは(げきど)しました。

When the scandal broke, the Congressman's constituents were seething.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính発覚
Trợ từ
プライヤー()はパリでの(こうえん)のリハーサル(ちゅう)にくも(まく)()(しゅっけつ)(たお)れ、(しない)(びょういん)(はこ)ばれましたが(ごご)()23(ふん)(いき)()()りました。

Mr Pryor collapsed with a subarachnoid haemorrhage when rehearsing for a performance in Paris. He was taken to local hospital but passed away at 4:23 pm.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính倒れる
Trợ từ
(かのじょ)(びょうき)(にゅういん)しているということに(おも)いつかなかった。

It never occurred to me that she was ill in hospital.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính入院
Trợ từ
(かれ)(とうじ)(びょうき)(にゅういん)していたと()われていた。

It was said that he had been sick in hospital then.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính入院
Trợ từ
(かのじょ)(びょういん)(かんご)されていた。

She was looked after in the hospital.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính看護
Trợ từ
ヒンズー(きょうと)(じいん)(れいはい)する。

The Hindus worship in temples.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính礼拝
Trợ từ
(きのう)(びょういん)(しんさつ)してもらったの。

I had a medical exam at the hospital yesterday.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính診察
Trợ từ
(びょうにん)(きゅうきゅうしゃ)(びょういん)(いそ)いで(はこ)ばれた。

The sick person was rushed to the hospital in an ambulance.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính運ぶ
Trợ từ