N1THPTTần suất: #2689
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 氾

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6C3E
Unicode Decimal27710
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille Kantenji⡇⠤⢪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungfàn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtphiếm
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

phiếm
Các ý nghĩa đầy đủspread out; wide; widespread
Ý nghĩa chính thường dùngwidespread

Cách đọc

Âm On Katakana

ハン

Chi tiết: ハン(漢)、ホン(呉)

Thống kê tần suất dùng:ハン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: ひろ(がる)、あふ(れる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(かわ)(はんらん)して(ひろ)(ちいき)(みずびた)しになった。

The river flooded a large area.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính氾濫
Trợ từ
(まち)には(じょうほう)(はんらん)している。

In the city, the information is flooding.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính氾濫
Trợ từ
(たいふう)(かわ)(はんらん)した。

The typhoon caused the river to flood.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính氾濫
Trợ từ
(かせん)(ごうう)(はんらん)しました。

The rivers were flooded by the heavy rain.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính氾濫
Trợ từ