N4Tiểu học 1Tần suất: #231
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 町

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+753A
Unicode Decimal30010
Mã Braille (6 chấm)⠨⠗⠵
Mã Braille Kantenji⡣⡾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungtǐng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđinh, đỉnh
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

đinh, đỉnh
Các ý nghĩa đầy đủtown; village; block; street
Ý nghĩa chính thường dùngvillage; town

Cách đọc

Âm On Katakana

チョウ

Chi tiết: チョウ(呉)、テイ(漢)

Thống kê tần suất dùng:チョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

まち

Chi tiết: まち、あぜみち

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(こうしゃ)(ぜんしょう)したという()らせはすぐに(まちなか)(つた)わった。

The news that the school had been burned down soon spread though the town.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính全焼
Trợ từ
そうした(こうそう)ビルが(しゅつげん)する(まえ)は、(まち)(すべ)ての(たてもの)(そうご)(とくべつ)(かんけい)()って()っていたのである。

Before the arrival of this skyscraper, all the buildings in the city stood in special relationship to each other.

Độ khóTrên THPT
Từ chính出現
Trợ từ
(まち)には(じょうほう)(はんらん)している。

In the city, the information is flooding.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính氾濫
Trợ từ
(まち)(ねんねん)(じんこう)(げんしょう)している。

The population of the town decreases year by year.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính減少
Trợ từ
(かれ)(そだ)った(まち)(おおさか)(ひがし)にある。

The town where he was brought up lies east of Osaka.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính育つ
Trợ từ
(まちなか)(ひとびと)がびっくりしたことには、(しちょう)(たいほ)された。

To the astonishment of the whole city, the mayor was arrested.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính逮捕
Trợ từ
(まちなか)(ひと)がびっくりしたことには、(しちょう)(たいほ)した。

To the astonishment of the whole city, the mayor was arrested.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính逮捕
Trợ từ
(まち)(じょうくう)(ひこうき)()んでいる。

A plane is flying above the city.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính飛ぶ
Trợ từ
ポルノ(えいが)はたいてい(まち)のみすぼらしい(ところ)にある(ふる)びた(えいがかん)(じょうえい)される。

Skinflicks usually play in old theaters in a sleazy part of town.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính上映
Trợ từ
(かのじょ)たちは、(けんいち)のはからいで、(まち)(さまざま)(ばしょ)(はたら)くことになった。

Thanks to the arrangements made by Ken'ichi, the women found various places to work around town.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính働く
Trợ từ
(まち)(かじ)(ぜんしょう)した。

All of the town was destroyed by a fire.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính全焼
Trợ từ
(かわ)(まち)の3キロ(かりゅう)(ぶんき)する。

The river branches three kilometers below the town.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính分岐
Trợ từ
ホワイトホースはかつてゴールドラッシュで(さか)えた(まち)だよ。

Whitehorse once prospered during the Gold Rush era.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính栄える
Trợ từ
(かのじょ)(したまち)()まれ(そだ)った。

She was born and brought up on the backstreets.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính生まれる
Trợ từ
(わたし)たちの(まち)は、スモッグで(おお)われている。

Our city was covered with smog.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính覆う
Trợ từ