N3Tiểu học 5Tần suất: #249
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 報

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5831
Unicode Decimal22577
Mã Braille (6 chấm)⠲⠎⠗
Mã Braille Kantenji⡳⡌

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungbào
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbáo
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

báo
Các ý nghĩa đầy đủreport; news; reward; retribution; inform; requite
Ý nghĩa chính thường dùngreport; inform; requite

Cách đọc

Âm On Katakana

ホウ

Chi tiết: ホ(呉)、ホウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ホウ(100%)

Âm Kun Hiragana

むく(いる)

Chi tiết: むく(いる)、しら(せる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ほそく)(じょうほう)には、(ふくし)(ふくし)のはたらきをするものが(はい)ります。

Supplementary information includes adverbs and things that function as adverbs.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính入る
Trợ từ
(しょうり)(ほうどう)はいささか(はや)まったということが(はんめい)した。

The report of victory turned out to be a little premature.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính判明
Trợ từ
(かれ)は3(しゅうかん)(まえ)(りょうしゃ)(がっぺい)する(じょうほう)()ていた。

He was given a tip three weeks ago that two companies would merge.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính合併
Trợ từ
(きゅう)(だいとうりょう)(しぼう)(ほうこく)されました。

The former President's death was announced.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính報告
Trợ từ
マスコミが(ほうどう)しなかったのはなぜ?

Why is it the mass media didn't report this?

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính報道
Trợ từ
(おお)くの(はんざい)(ほうどう)されないままに()わる。

Many crimes go underreported.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính報道
Trợ từ
(てんき)(よほう)()たった。

The weather forecast was right.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính当たる
Trợ từ
(かれ)(ははおや)(しぼう)したという(でんぽう)()()った。

He received a telegram saying that his mother had died.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính死亡
Trợ từ
(まち)には(じょうほう)(はんらん)している。

In the city, the information is flooding.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính氾濫
Trợ từ
その(ひほう)()たれて(かれ)(はは)()(くる)った。

The tragic news drove his mother mad.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính狂う
Trợ từ
(けいほう)()(ひび)き、(ぜんいん)()退()かなければならなかった。

The alarm rang and everyone had to evacuate.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính立ち退く
Trợ từ
その(ほうこく)ではホールの(しゅうよう)(のうりょく)(こちょう)されていた。

The report exaggerated the capacity of the hall.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính誇張
Trợ từ
(しんぶん)には(てんき)(よほう)()っている。

Newspapers carry weather reports.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính載る
Trợ từ
(とつぜん)(かさい)(けいほう)()()った。

All of a sudden, the fire alarm went off.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính鳴る
Trợ từ
(べんごし)(さいばん)()つと(きょがく)(ほうしゅう)をもらえる。

Lawyers make mega bucks when they win cases.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính勝つ
Trợ từ