N1THCS 2Tần suất: #2478
Số nét18 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰2

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 濫

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6FEB
Unicode Decimal28651
Mã Braille (6 chấm)⠸⠑⠱
Mã Braille Kantenji⢱⢌

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunglàn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn남,람
Phiên âm Hán Việtcãm, hạm, lam, lãm, lạm
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

cãm, hạm, lam, lãm, lạm
Các ý nghĩa đầy đủexcessive; overflow; spread out
Ý nghĩa chính thường dùngoverflow; excessive

Cách đọc

Âm On Katakana

ラン

Chi tiết: ラン(呉)

Thống kê tần suất dùng:ラン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: みだ(りに)、みだ(りがましい)、みだ(れる)、う(かべる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かわ)(はんらん)して(ひろ)(ちいき)(みずびた)しになった。

The river flooded a large area.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính氾濫
Trợ từ
(まち)には(じょうほう)(はんらん)している。

In the city, the information is flooding.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính氾濫
Trợ từ
(たいふう)(かわ)(はんらん)した。

The typhoon caused the river to flood.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính氾濫
Trợ từ
(かせん)(ごうう)(はんらん)しました。

The rivers were flooded by the heavy rain.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính氾濫
Trợ từ