N1THCS 1Tần suất: #1088
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 豪

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8C6A
Unicode Decimal35946
Mã Braille (6 chấm)⠨⠔⠃
Mã Braille Kantenji⣁⢼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungháo
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthào
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hào
Các ý nghĩa đầy đủoverpowering; great; powerful; excelling; Australia; great man; magnificent
Ý nghĩa chính thường dùngoverpowering; great man; magnificent

Cách đọc

Âm On Katakana

ゴウ

Chi tiết: ゴウ(呉)、コウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ゴウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: えら(い)、つよ(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(せいふ)(やくにん)(ごうてい)(りゃくだつ)された。

A government official's stately mansion was looted.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính略奪
Trợ từ
(かせん)(ごうう)(はんらん)しました。

The rivers were flooded by the heavy rain.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính氾濫
Trợ từ
その(ごうせつ)のため、(わたし)たちの(れっしゃ)(ていこく)(はっしゃ)できなかった。

The heavy snowfall prevented our train from leaving on time.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính発車
Trợ từ