N4Tiểu học 2Tần suất: #271
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 台

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+53F0
Unicode Decimal21488
Mã Braille (6 chấm)⠨⠈⠚
Mã Braille Kantenji⠑⡊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungtái
Phiên âm Hangul tiếng Hàn대,태
Phiên âm Hán Việtdi, thai, đài
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

di, thai, đài
Các ý nghĩa đầy đủpedestal; a stand; counter for machines and vehicles; stand; counter for vehicles
Ý nghĩa chính thường dùngpedestal; stand; counter for vehicles

Cách đọc

Âm On Katakana

ダイ、タイ

Chi tiết: ダイ(呉)、タイ(漢)、イ(呉)

Thống kê tần suất dùng:タイ(75.9%), ダイ(24.1%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: うてな、われ、つかさ、しもべ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(まいとし)(にほん)には(たいふう)(じょうりく)します。

Typhoons strike Japan every year.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính上陸
Trợ từ
(ぞう)(どだい)(かれ)らの(ねが)いが(きざ)まれている。

Their wish is engraved on the base of the statue.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính刻む
Trợ từ
(とうじ)(あたら)しい(かたち)(みんしゅ)(しゅぎ)(たいとう)してきた。

In those days, a new type of democracy was rising.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính台頭
Trợ từ
この(かん)(たいふう)で、(じそく)200キロの(かぜ)()きました。

In the last typhoon, the wind blew at over 200 kilometers per hour!

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính吹く
Trợ từ
(ひと)つが(とお)()ぎたかと(おも)うと、すぐに(つぎ)(たいふう)(せっきん)する。

No sooner has one typhoon passed than the next one approaches.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính接近
Trợ từ
(おお)きな(たいふう)(せっきん)している。

A big typhoon is approaching.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính接近
Trợ từ
(たいふう)(かわ)(はんらん)した。

The typhoon caused the river to flood.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính氾濫
Trợ từ
()(だい)のバンが(げきとつ)してめり()んだ。

The two vans telescoped together.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính激突
Trợ từ
(だいどころ)(なに)かが()げているにおいがしませんか。

Don't you smell something burning in the kitchen?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính焦げる
Trợ từ
(ぶたい)(りょうがわ)からライトが()らされた。

The stage was lit from both sides.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính照らす
Trợ từ
(たいふう)(ほんど)との(つうしん)()えた。

All communication with the mainland was cut off by the typhoon.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính絶える
Trợ từ
()(だい)のトラックが(しょうとつ)した。

Two trucks bumped together.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính衝突
Trợ từ
(かのじょ)(だいどころ)(てま)(はぶ)ける(そうち)(そうび)されている。

Her kitchen is equipped with labor-saving devices.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính装備
Trợ từ
(ひと)つが(とお)()ぎたかと(おも)うと、すぐに(つぎ)(たいふう)(せっきん)する。

No sooner has one typhoon passed than the next one approaches.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính通り過ぎる
Trợ từ
(さくや)(たいふう)(でんしゃ)(おく)れているね。

The train is late because of last night's typhoon.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính遅れる
Trợ từ