N5Tiểu học 1Tần suất: #830
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 雨

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+96E8
Unicode Decimal38632
Mã Braille (6 chấm)⠠⠉⠁
Mã Braille Kantenji⡧⠊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungyǔ,yù
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtvú, vũ, vụ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

vú, vũ, vụ
Các ý nghĩa đầy đủrain

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ウ(100%)

Âm Kun Hiragana

あめ、あま*

Chi tiết: あめ、あま、さめ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(きあつ)(けい)(すうち)()がっている。(あめ)になりそうだな。

The barometer is falling. It is going to rain.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính下がる
Trợ từ
(らいう)のため(れっしゃ)のダイヤが(みだ)れた。

Trains were disrupted due to a thunderstorm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính乱れる
Trợ từ
(ぼうふうう)には(かみなり)(ともな)った。

The storm was accompanied with thunder.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính伴う
Trợ từ
(かれ)らが(しゅっぱつ)するか、しないかのうちに、(あめ)()()した。

They had hardly started when it began to rain.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính出発
Trợ từ
(せかい)(ねったい)(うりん)は、この(わくせい)(じょう)(せいめい)(けいせい)する(せいたい)(がくてき)(れんさ)(なか)で、かけがえのない(たまき)をなしているのである。

The world's tropical rainforests are critical links in the ecological chain of life on the planet.

Độ khóTrên THPT
Từ chính形成
Trợ từ
(じかん)ほど(まえ)から(らいう)のため(れんらく)()たれている。

Communications have been cut off for two hours because of a thunderstorm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính断つ
Trợ từ
(わたし)たちが(しゅっぱつ)するかしないうちに(そら)(くも)ってまた(あめ)()ってきた。

Scarcely had we started out before the sky became overcast and down came the rain again.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính曇る
Trợ từ
(あめ)()らなかったせいで(くさき)()れてしまった。

Absence of rain caused the plants to die.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính枯れる
Trợ từ
(せきどう)(ちか)くの(せま)(ちいき)にある(ねったい)(うりん)は、(きゅうそく)にその姿(すがた)()しつつあり、2000(ねん)までにはその80(ぱーせんと)(しょうめつ)してしまうかもしれない。

The tropical rainforests, located in a narrow region near the equator, are disappearing so fast that by the year 2000 eighty percent of them may be gone.

Độ khóTrên THPT
Từ chính消滅
Trợ từ
(まんいち)(あめ)()ったら、(えんゆうかい)(こんらん)するだろう。

If it should rain, the garden party would be in a mess.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính混乱
Trợ từ
ひさしから(あまみず)(したた)()ちている。

The eaves are dripping.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính滴る
Trợ từ
(あめ)()ると(かなら)(やね)から(あまみず)()る。

Every time it rains, the roof leaks.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính漏る
Trợ từ
(つぎ)(かしゅ)(とうじょう)したとき、(あめ)()()した。

When the next singer came on, it began to rain.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính登場
Trợ từ
(おおあめ)(つづ)いて(かわ)(みず)(りょうがん)からあふれ()た。

After the heavy rains, the river overflowed its banks.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính続く
Trợ từ
もうすぐ(あめ)()りそうだ。

It is going to rain very soon.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính降りる
Trợ từ