N1THCS 3Tần suất: #2177
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 渇

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6E07
Unicode Decimal28167
Mã Braille (6 chấm)⠢⠡⠡
Mã Braille Kantenji⢱⢸

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthạt, khát, kiệt

Phiên âm Hán Việt

hạt, khát, kiệt
Các ý nghĩa đầy đủthirst; dry up; parch; run dry
Ý nghĩa chính thường dùngthirst; run dry

Cách đọc

Âm On Katakana

カツ

Chi tiết: カツ(漢)、カチ(呉)、ゲチ(呉)、ケツ(漢)

Thống kê tần suất dùng:カツ(100%)

Âm Kun Hiragana

かわ(く)

Chi tiết: かわ(く)、むさぼ(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(のど)(かわ)いた。

I'm thirsty.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính渇く
Trợ từ
(かれ)(いど)()()すほどのどが(かわ)いていた。

He was thirsty enough to drink a well dry.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính渇く
Trợ từ
()(もの)によっては(のど)(かわ)くものがある。

Some kinds of food make us thirsty.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính渇く
Trợ từ
(わたし)はとても(のど)(かわ)いている。

I'm very thirsty.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính渇く
Trợ từ
(わたし)はとても(のど)(かわ)いたので(なに)(つめ)たい()(もの)()しかった。

I was very thirsty and I wanted to drink something cold.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính渇く
Trợ từ