N2Tiểu học 6Tần suất: #1184
Số nét3 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 干

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5E72
Unicode Decimal24178
Mã Braille (6 chấm)⠸⠡⠮
Mã Braille Kantenji⠑⢊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunggān,gàn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcan, cán
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

can, cán
Các ý nghĩa đầy đủdry; parch
Ý nghĩa chính thường dùngdry

Cách đọc

Âm On Katakana

カン

Chi tiết: カン(呉)

Thống kê tần suất dùng:カン(100%)

Âm Kun Hiragana

ほ(す)、ひ(る)

Chi tiết: ほ(す)、ほ(し)、ひ(る)、たて、おか(す)、もと(める)、かか(わる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(なが)(かん)ばつの()(おお)くの()()れた。

Many trees died during the long drought.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính枯れる
Trợ từ
(かれ)(いど)()()すほどのどが(かわ)いていた。

He was thirsty enough to drink a well dry.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính渇く
Trợ từ
(きのう)(せんたくもの)(そと)()しっぱなしにしたら、(あさ)にはカチンカチンに(こお)っていた。

I hung the laundry out to dry last night and by morning it had frozen hard as a rock.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính凍る
Trợ từ
(じんこう)(ひがた)(ぞうせい)する(こころ)みが(ぜんこくてき)(てんかい)されている。

Artificial tidelands are being developed on a country-wide basis.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính展開
Trợ từ
(うみ)()()(つき)(うんこう)(さゆう)される。

The rise and fall of the sea is governed by the moon.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính左右
Trợ từ
(きのう)(せんたくもの)(そと)()しっぱなしにしたら、(あさ)にはカチンカチンに(こお)っていた。

I hung the laundry out to dry last night and by morning it had frozen hard as a rock.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính干す
Trợ từ
(おんな)(ひと)(せんたくもの)をロープに()しているところだった。

A woman was hanging the washing on the line.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính干す
Trợ từ
(ぼく)のことに(かんしょう)しないでくれ。

Don't interfere in my affairs.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính干渉
Trợ từ
いかなる(くに)(たこく)(ないせい)(かんしょう)してはならない。

No country should interfere in another country's internal affairs.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính干渉
Trợ từ
(はは)はいつも(わたし)(してき)(せいかつ)(かんしょう)してばかりいる。

My mother is always poking her nose into my private life.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính干渉
Trợ từ
(かれ)らは(たこく)(ないせい)(かんしょう)すべきではない。

They should not intervene in the internal affairs of another country.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính干渉
Trợ từ
(かれ)(だれ)にも(かれ)(しじ)(かんしょう)させなかった。

He wouldn't let anybody interfere with his private affairs.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính干渉
Trợ từ
(しゅう)(けいさつ)のジャネット・ウェルプ(こうほう)(かん)によれば、そのトラックは(しゅう)(かん)(こうそくどうろ)30(ごうせん)沿()いの(はし)(らんかん)(げきとつ)して()まったとのことです。

State police spokeswoman Janet Welp says the truck wound up crashing into a bridge railing along Interstate 30.

Độ khóTrên THPT
Từ chính激突
Trợ từ
(かれ)(はなし)(やわ)らげるために(じゃっかん)(じょうだん)(ひつよう)とする。

He needs a few jokes to lighten up his talk.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính和らげる
Trợ từ
(つゆ)()()(せんたくもの)()すと(きぶん)はもう(なつ)でした。

Drying the washing on a fine day in the rainy season; I felt like it was already summer.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính干す
Trợ từ