N2Tiểu học 6Tần suất: #907
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰5

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 欲

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6B32
Unicode Decimal27442
Mã Braille (6 chấm)⠲⠜⠮
Mã Braille Kantenji⡣⣨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtdục
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

dục
Các ý nghĩa đầy đủlonging; covetousness; greed; passion; desire; craving
Ý nghĩa chính thường dùnglonging; desire

Cách đọc

Âm On Katakana

ヨク

Chi tiết: ヨク(呉)

Thống kê tần suất dùng:ヨク(100%)

Âm Kun Hiragana

ほっ(する)、ほ(しい)

Chi tiết: ほっ(する)、ほ(しい)、ほ(しがる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(にんげん)(ぶつよく)はその(しゅうにゅう)()すにつれて(おお)きくなる。

Men's wants become greater in proportion to the increase in their income.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính増す
Trợ từ
(わたし)はとても(のど)(かわ)いたので(なに)(つめ)たい()(もの)()しかった。

I was very thirsty and I wanted to drink something cold.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính渇く
Trợ từ
しかしね、()(ひと)()らないけれど(おれ)(ばあい)(じかん)があったらあっただけやりたいことで()まってしまう。(ひつよう)(よっきゅう)(かん)じないことをやるひまはないな。

But you see, while other people may not know, in my case, if I just had the time, I'd be buried over my head in things I'd want to do. I don't have the time to not think about things I need or want.

Độ khóTrên THPT
Từ chính埋まる
Trợ từ
(しょう)()んと(ほっ)すれば()(うま)()よ。

He who would the daughter win, with the mother must begin.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính欲する
Trợ từ
(むすめ)(ははおや)(どうぎょう)して()しいと(たの)んだ。

The girl begged her mother to accompany her.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính頼む
Trợ từ
(たいよく)(むよく)()たり。

Grasp all, lose all.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính似る
Trợ từ
(きんせん)(よく)(ばんにん)(きょうつう)している。

Love of money is common to all men.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính共通
Trợ từ
(むすめ)(ははおや)(どうぎょう)して()しいと(たの)んだ。

The girl begged her mother to accompany her.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính同行
Trợ từ
そういえば、(でんしゃ)(なか)(となり)(すわ)ったほろ()いのおっさんに、(じぶん)(はいく)()()しいと()われたことがある。

Now that I think of it, I've been asked to look at a haiku he'd written by the tipsy bloke sitting next to me on the train.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính座る
Trợ từ
(よくぼう)(ゆめ)(いだ)かれる。

Desire is embraced in a dream.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính抱く
Trợ từ
(おのれ)(ほっ)せざる(ところ)(ひと)(ほどこ)(なか)れ。

Do to others as you would have others do to you.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính施す
Trợ từ
(おのれ)(ほっ)するところを(ひと)(ほどこ)せ。

Do unto others as you would have them do unto you.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính施す
Trợ từ
(わたし)(むすこ)(ほっ)しがるものは(なに)でも(あた)えてきた。

I have given to my son whatever he wants.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính欲する
Trợ từ
(しょくよく)(きゅう)退(げんたい)するのは(びょうき)(ちょうこう)である(こと)がある。

Sudden decrease in appetite is sometimes a sign of illness.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính減退
Trợ từ
(けってい)(のち)すみやかに(じっこう)(うつ)して()しい。

I want quick action subsequent to the decision.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính移す
Trợ từ