N3THPTTần suất: #1544
Số nét4 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 匂

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5302
Unicode Decimal21250
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille Kantenji⣵⡎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcái

Phiên âm Hán Việt

cái
Các ý nghĩa đầy đủfragrant; stink; glow; insinuate; aroma; (kokuji)
Ý nghĩa chính thường dùngaroma

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Âm Kun Hiragana

にお(う)

Chi tiết: にお(う)、にお(い)、にお(わせる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(わたし)たちは(へや)(はい)るなり、(くさ)っている(にく)(にお)いが(あっとう)した。

The stench of rotting flesh overwhelmed us as we entered the room.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính圧倒
Trợ từ
(なに)かが()げてる(にお)いがする。

I smell something burning.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính焦げる
Trợ từ
オーブントースターのタイマーが()る。(しょく)パンがコンガリ()けた、(こう)ばしい(にお)い。

The toaster-oven's timer rings. The fragrant smell of well toasted bread.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính鳴る
Trợ từ
(はなび)(はじ)ける(おと)()むと、(きゅう)(あた)りが(しず)かになる。()(のこ)った(かやく)(にお)いが、なんだか(おれ)をセンチメンタルな(きぶん)にさせた。

As the popping sound of the fireworks stopped, it suddenly became quiet around me. The smell of gunpowder somehow put me in a sentimental mood.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính残る
Trợ từ
ドアを()けたとたんに、(かれ)()(くさ)(にお)いを()いだ。

The instant he opened the door, he smelt something burning.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính嗅ぐ
Trợ từ
(ぼく)(にお)いを()いだ。

I sniffed the smell.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính嗅ぐ
Trợ từ
(いぬ)(ぼう)(にお)いを()いでいた。

The dog was sniffing a stick.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính嗅ぐ
Trợ từ
そのバラは(あま)(にお)いを(はっ)する。

The rose gives off a sweet odor.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính発する
Trợ từ