N1THCS 1Tần suất: #1431
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 紋

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7D0B
Unicode Decimal32011
Mã Braille (6 chấm)⠸⠾⠃
Mã Braille Kantenji⡅⣈

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungwén
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtvăn, vấn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

văn, vấn
Các ý nghĩa đầy đủfamily crest; figures; crest
Ý nghĩa chính thường dùngfamily crest; crest

Cách đọc

Âm On Katakana

モン

Chi tiết: モン(呉)、ブン(漢)

Thống kê tần suất dùng:モン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: あや

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(きょうき)(のこ)された(しもん)(ようぎしゃ)のものと(いっち)する。

The fingerprints left on the weapon correspond with the suspect's.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính一致
Trợ từ
(けいさつ)(じゅう)(しもん)とドアに(ふちゃく)した(しもん)(しょうごう)した。

The police compared the fingerprints on the gun with those on the door.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính付着
Trợ từ
(きょうき)(のこ)された(しもん)(ようぎしゃ)のものと(いっち)する。

The fingerprints left on the weapon correspond with the suspect's.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính残す
Trợ từ