N1THCS 1Tần suất: #1737
Số nét4 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữIdeograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 凶

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+51F6
Unicode Decimal20982
Mã Braille (6 chấm)⠨⠣⠁
Mã Braille Kantenji⣵⢈

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxiōng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthung
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hung
Các ý nghĩa đầy đủvillain; evil; bad luck; disaster; atrocious
Ý nghĩa chính thường dùngvillain; bad luck; atrocious

Cách đọc

Âm On Katakana

キョウ

Chi tiết: キョウ(漢)、ク(呉)、クウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:キョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: わる(い)、わざわ(い)、おそ(れる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(さいきん)(きょうあく)(じけん)をニュースで()るたび、バーチャルな(せかい)()きる(せかい)(くべつ)がなくなった(わかもの)(きゅうぞう)していることに(きづ)かされる。

These days when I hear about these horrible incidents on the news I get the feeling that more and more young people are losing their ability to distinguish between real and virtual worlds.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính急増
Trợ từ
(きょうき)(のこ)された(しもん)(ようぎしゃ)のものと(いっち)する。

The fingerprints left on the weapon correspond with the suspect's.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính一致
Trợ từ
(きょうき)(のこ)された(しもん)(ようぎしゃ)のものと(いっち)する。

The fingerprints left on the weapon correspond with the suspect's.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính残す
Trợ từ