N2Tiểu học 6Tần suất: #382
Số nét19 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品u

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 警

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8B66
Unicode Decimal35686
Mã Braille (6 chấm)⠨⠫⠅
Mã Braille Kantenji⣵⡬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjǐng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcảnh
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

cảnh
Các ý nghĩa đầy đủadmonish; commandment; guard against; warn
Ý nghĩa chính thường dùngadmonish; guard against; warn

Cách đọc

Âm On Katakana

ケイ

Chi tiết: ケイ(漢)、キョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ケイ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: いまし(める)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ふしょう)した(だんせい)(けいさつ)(とうちゃく)する(まえ)(どうろ)(よこ)たわっていた。

The injured man lay in the street before the police arrived.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính到着
Trợ từ
(かれ)(けいこく)(ぜんぜん)(ちゅうい)(はら)われなかった。

No attention was paid to his warning.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính払う
Trợ từ
(かれ)(けいこく)(すこ)しも(ちゅうい)(はら)われなかった。

No attention was paid to his warning.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính払う
Trợ từ
(けいほう)()(ひび)き、(ぜんいん)()退()かなければならなかった。

The alarm rang and everyone had to evacuate.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính立ち退く
Trợ từ
(どろぼう)()げたので、(けいかん)()いかけた。

The thief ran away and the policeman ran after him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính逃げる
Trợ từ
(とつぜん)(かさい)(けいほう)()()った。

All of a sudden, the fire alarm went off.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính鳴る
Trợ từ
(けいさつかん)(かれ)(さつじん)(ざい)(こくそ)した。

The police accused him of murder.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính告訴
Trợ từ
(けいかん)は、(げんば)(ちか)くをロープで(かこ)った。

The police roped off the street near the spot.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính囲う
Trợ từ
その(けいかん)(かれ)(いんしゅ)(うんてん)(たいほ)した。

The policeman arrested him for drunken driving.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính逮捕
Trợ từ
(けいかん)(かれ)(はんにん)だと(ちょっかん)した。

The police spotted him at once as the offender.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính直感
Trợ từ
(けいさつ)(かのじょ)(りゅうち)(じょう)(おく)ると(おど)した。

The police threatened to send her to jail.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính脅す
Trợ từ
(かれ)(ぼく)(ふせっせい)にならないようにと(けいこく)した。

He cautioned me against being careless of my health.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính警告
Trợ từ
(かれ)らは(われわれ)にこの(けいかく)(しっぱい)するかもしれないと(けいこく)した。

They warned us of our possible failure in this plan.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính警告
Trợ từ
(かれ)(わたし)(しっぱい)するだろうと(けいこく)した。

He warned me that I would fail.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính警告
Trợ từ
(かれ)(われわれ)にその(へや)(はい)るなと(けいこく)した。

He warned us not to enter the room.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính警告
Trợ từ