N1THCS 3Tần suất: #908
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 銃

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9283
Unicode Decimal37507
Mã Braille (6 chấm)⠸⠬⠡
Mã Braille Kantenji⢃⣈

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungchòng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtsúng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

súng
Các ý nghĩa đầy đủgun; arms
Ý nghĩa chính thường dùnggun

Cách đọc

Âm On Katakana

ジュウ

Chi tiết: ジュウ(慣)、シュウ(漢)、シュ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ジュウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: つつ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)らは(とお)くで(じゅう)(はっぽう)されるのを()いた。

They heard a gun go off in the distance.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính発砲
Trợ từ
(かれ)らは(じゅう)(ぶそう)した。

They armed themselves with guns.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính武装
Trợ từ
ビルは(じゅう)(ころ)された。

Bill was killed with a gun.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính殺す
Trợ từ
(かれ)(けさ)(じゅう)(じさつ)した。

He shot himself this morning.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính自殺
Trợ từ
(けいさつ)(じゅう)(しもん)とドアに(ふちゃく)した(しもん)(しょうごう)した。

The police compared the fingerprints on the gun with those on the door.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính付着
Trợ từ
()(たか)(おとこ)(じゅう)()って(わたし)のアパートに(しんにゅう)した。

A tall man intruded into my apartment with a gun.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính侵入
Trợ từ
つまり、いくつかの(じゅう)は、(ぼうはつ)(たと)えば()とされた(とき))を(ふせ)ぐために(すぐ)れた(あんぜん)(きこう)()っていますがそうでない(じゅう)(おお)いのです。

In short some guns have excellent security systems to prevent accidental firing (e.g. when dropped), others don't.

Độ khóTrên THPT
Từ chính優れる
Trợ từ
(ぼく)(てき)()けて(じゅう)のねらいを(さだ)めた。

I aimed my gun at the target.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính向ける
Trợ từ
(かれ)らは(せんしゃ)(じゅうき)でその(くに)(しんりゃく)した。

They invaded the country with tanks and guns.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính侵略
Trợ từ
(ぼく)(てき)()けて(じゅう)のねらいを(さだ)めた。

I aimed my gun at the target.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính定める
Trợ từ
(かれ)(かた)(じゅう)(かつ)いだ。

He carried a rifle on his shoulder.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính担ぐ
Trợ từ
(じゅう)(そうじ)していたら、(とつぜん)(ぼうはつ)してしまった。

The gun suddenly went off when I was cleaning it.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính掃除
Trợ từ
(せいふ)はライセンスなしに(じゅう)(けいたい)することを(きん)じている。

The government prohibits us from carrying guns without a license.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính携帯
Trợ từ
イギリスは(けいかん)(じゅう)(けいたい)しない(くに)です。

England is a land where the policemen carry no revolvers.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính携帯
Trợ từ
(あか)(ことごと)くめの(ひと)(じゅう)(かま)えていた。

The man all in red was holding a gun.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính構える
Trợ từ