N1THCS 1Tần suất: #1047
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品r

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 致

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+81F4
Unicode Decimal33268
Mã Braille (6 chấm)⠠⠸⠕
Mã Braille Kantenji⢱⣘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhì
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttrí
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

trí
Các ý nghĩa đầy đủdoth; do; send; forward; cause; exert; incur; engage; bring about; do humbly
Ý nghĩa chính thường dùngdoth; bring about; do humbly

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: チ(呉)

Thống kê tần suất dùng:チ(100%)

Âm Kun Hiragana

いた(す)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(げんこう)(いっち)しない。

His words and action do not accord.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính一致
Trợ từ
(こくみん)(ぜいせい)(かん)しては(いけん)(いっち)しなかった。

The people did not reach consensus on taxation.

Độ khóTrên THPT
Từ chính一致
Trợ từ
(かのじょ)とはたいてい(いけん)(いっち)する。

She and I usually agree.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính一致
Trợ từ
(かれ)らは(はや)(しゅっぱつ)することで(いけん)(いっち)した。

They agreed to start early.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính一致
Trợ từ
(かれ)らは(けいかく)(ぜんたい)をあきらめるよりほかないと(いけん)(いっち)している。

They agree that they have no choice but to give up the whole plan.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính一致
Trợ từ
(はかせ)(たち)(いけん)(いっち)しないときは(だれ)()めるのか。

Who shall decide when doctors disagree?

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính決める
Trợ từ
(かのじょ)はその(じけん)()()きとした(ひっち)(びょうしゃ)した。

She painted a vivid picture of the event.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính描写
Trợ từ
(きょうき)(のこ)された(しもん)(ようぎしゃ)のものと(いっち)する。

The fingerprints left on the weapon correspond with the suspect's.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính一致
Trợ từ
(かのじょ)(こうどう)()うことと(いっち)している。

Her behavior is consistent with her words.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính一致
Trợ từ
(かのじょ)のすることは()うことと(いっち)しない。

Her actions are inconsistent with her words.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính一致
Trợ từ
(かれ)らが(わたし)たちに()べた(かんが)えは、(わたし)たち(じしん)(かんが)えていたものと(いっち)した。

The idea they put to us fell in exactly with what we ourselves had in mind.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính一致
Trợ từ
(かれ)(はんにん)(にんそうが)きと(いっち)している。

He answers to the description of the criminal.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính一致
Trợ từ
(かれ)(ひび)()()いは(かれ)(しゅぎしゅちょう)(がっち)していない。

His daily behavior is not consistent with his principles.

Độ khóTrên THPT
Từ chính合致
Trợ từ
キーワードに(がっち)する(ぶんしょう)やファイルから、さらに(すす)んだ(ぶんせき)をして、(かく)れている(しんじつ)(はっけん)することがナレッジです。

To apply further analysis to documents and files matching the keywords and find the hidden truth is "knowledge".

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính合致
Trợ từ
使(しよう)(きょだく)(けいやく)(しょ)(じょうこう)(どうい)されない(ばあい)は、()(かいふう)のメディアパッケージを(すみ)やかにABC(しゃ)(へんそう)していただければ、(しょうひん)(だいきん)(ぜんがく)(はら)(もど)(いた)します。

In the case of not agreeing to the conditions of the usage consent contract, promptly return the unopened media package to ABC for a full refund.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính同意
Trợ từ